Quy định của Liên minh Kinh tế Á - Âu và Liên bang Nga về an toàn thực phẩm và an toàn dịch bệnh các sản phẩm có nguồn gốc động vật (bao gồm thủy sản) (03/12/2015)

 

TÊN VÀ SỐ QUY ĐỊNH

TIẾNG NGA

TIẾNG ANH

QUY ĐỊNH CỦA LIÊN MINH KINH TẾ Á - ÂU (trước đây là LM Hải quan)

Quyết định số 29 “Hiệp định Liên minh hải quan về các biện pháp vệ sinh-thú y” của Hội đồng Liên quốc gia của Cộng đồng kinh tế Âu Á ngày 11/12/2009;

X

X

Quyết định số 834 “Quy định về trình tự thống nhất tiến hành kiểm tra chung các đối tượng và lấy mẫu hàng hóa (sản phẩm) thuộc diện kiểm tra (giám sát) thú y” của Hội đồng Liên minh hải quan ngày 18/11/2011;

X

X

Quyết định số 299 “Về việc áp dụng các biện pháp vệ sinh trong Liên minh hải quan” của Hội đồng Liên minh hải quan ngày 28/5/2010 (với tất cả các thay đổi sau đó)

X

X

Quyết định số 317 “Về việc áp dụng các biện pháp vệ sinh-thú y trong Liên minh hải quan” của Hội đồng Liên minh hải quan ngày 18/6/2010

X

X

Quyết định số 342 “Về các vấn đề trong lĩnh vực kiểm tra (giám sát) thú y trong Liên minh hải quan” của Hội đồng Liên minh hải quan ngày 17/8/2010

 

 

Quyết định số 455 “Về các dự thảo văn bản trong lĩnh vực áp dụng các biện pháp thú y của Liên minh hải quan” của Hội đồng LM Hải quan ngày 18/11/2010

 

X

Quyết định số 569 “Về các thay đổi trong yêu cầu thú y (vệ sinh-thú y) thống nhất đối với các hàng hóa thuộc diện kiểm tra (giám sát) thú y” của Hội đồng Liên minh hải quan ngày 2/3/2011.

 

 

Quyết định số 607 “Về các mẫu chứng thư thú y thống nhất đối với hàng hóa thuộc diện kiểm soát khi nhập khẩu vào lãnh thổ của Liên minh hải quan từ các nước thứ ba” của Hội đồng Liên minh hải quan ngày 7/4/2011

X

X

Quyết định số 623 “Về các thay đổi trong yêu cầu thú y (vệ sinh-thú y) thống nhất đối với các hàng hóa thuộc diện kiểm tra (giám sát) thú y” của Hội đồng Liên minh hải quan ngày 7/4/2011.

 

 

Quyết định số 624 “Quy định về trình tự hình thành và vận hành danh mục các tổ chức và cá nhân thực hiện sản xuất, chế biến và (hoặc) bảo quản hàng hóa thuộc diện kiểm soát khi nhập khẩu vào lãnh thổ của Liên minh hải quan” của Hội đồng Liên minh hải quan ngày 7/4/2011.

 

X

Quyết định số 625 “Về việc đảm bảo sự hài hòa của các văn bản quy phạm pháp luật của Liên minh hải quan trong lĩnh vực áp dụng các biện pháp vệ sinh, thú y và kiểm dịch thực vật với các tiêu chuẩn quốc tế” của Hội đồng Liên minh hải quan ngày 7/4/2011

 

X

Quyết định số 721 “Về việc áp dụng các tiêu chuẩn, khuyến nghị và hướng dẫn của quốc tế” của Hội đồng Liên minh hải quan ngày 22/6/2011

 

X

Quyết định số 722 của Hội đồng Liên minh hải quan ngày 22/6/2011 “Về việc áp dụng các thay đổi trong Quyết định số 625 của Hội đồng Liên minh hải quan ngày 7/4/2011”;

 

 

Quyết định số 724 “Về việc áp dụng các thay đổi trong Quy định về trình tự tiến hành kiểm tra thú y tại biên giới và trên lãnh thổ của Liên minh hải quan” của Hội đồng Liên minh hải quan ngày 22/6/2011;

 

 

Quyết định số 726 “Về các biện pháp thú y” của Hội đồng Liên minh hải quan ngày 15/7/2011;

 

X

Quyết định số 746 “Về việc hủy bỏ giấy phép khi nhập thuốc men dùng trong thú y” của Hội đồng Liên minh hải quan ngày 15/7/2011;

 

 

Quyết định số 801 “Quy định về trình tự thống nhất tiến hành thẩm tra các văn bản quy phạm pháp luật của Liên minh hải quan trong lĩnh vực áp dụng các biện pháp vệ sinh, thú y và kiểm dịch thực vật” của Hội đồng Liên minh hải quan ngày 23/9/2011;

 

X

Quyết định số 810 “Về việc thu hồi trong lĩnh vực áp dụng các biện pháp thú y đối với hàng hóa trong danh mục thống nhất các loại hàng hóa thuộc diện kiểm tra (giám sát) thú y” của Hội đồng Liên minh hải quan ngày 23/9/2011

 

X

Quyết định số 830 “Về những thay đổi trong các yêu cầu thú y (vệ sinh-thú y) thống nhất đối với hàng hóa thuộc diện kiểm tra (giám sát) thú y” của Hội đồng Liên minh hải quan ngày 18/9/2011;

 

X

Quyết định số 831 “Về những thay đổi trong danh mục thống nhất của các hàng hóa thuộc diện kiểm tra (giám sát) thú y” của Hội đồng Liên minh hải quan ngày 18/9/2011;

 

X

Quyết định số 832 “Về những thay đổi trong các mẫu chứng thư thú y thống nhất đối với hàng hóa thuộc diện kiểm soát khi nhập khẩu vào lãnh thổ của Liên minh hải quan từ các nước thứ ba” của Hội đồng Liên minh hải quan ngày 18/9/2011;

 

X

Quyết định số 833 “Về tính tương đương của các hệ thống thanh tra đối tượng kiểm tra (giám sát) thú y” của Hội đồng Liên minh hải quan ngày 18/9/2011;

 

 

Quyết định số 835 “Về tính tương đương của các biện pháp vệ sinh, thú y và kiểm dịch thực vật và tiến hành đánh giá nguy cơ” của Hội đồng Liên minh hải quan ngày 18/9/2011

 

X

Quyết định số 881 ngày 09/9/2011 của Ủy ban các nước thuộc Liên minh Hải quan về ghi nhãn thực phẩm và các văn bản sửa đổi

 

X

QUY ĐỊNH CỦA LIÊN BANG NGA

Luật số 4979-1 ngày 14/5/1993 “Về thú y” (có tính đến các thay đổi sau đó);

X

X

Luật liên bang số 88-FD ngày 12/6/2008 “Quy chuẩn kỹ thuật về sữa và sản phẩm sữa”;

X

X

Quy định và tiêu chuẩn vệ sinh-dịch tễ "Nước uống. Các yêu cầu vệ sinh đối với chất lượng nước của hệ thống cung cấp nước uống trung tâm. Kiểm soát chất lượng. SanPiN 2.1.4.1074-01;

X

 

Quy định vệ sinh cho các xí nghiệp sản xuất thịt "được phê duyệt bởi phó chánh thanh tra vệ sinh của Liên Xô ngày 27/3/1986, Thứ trưởng Bộ công nghiệp thịt và sữa của Liên Xô ngày 05/8/1985;

X

X

Quy định về kiểm tra thú y động vật giết mổ, kiểm tra vệ sinh-thú y đối với thịt và sản phẩm thịt" được phê duyệt bởi Tổng cục thú y Bộ Nông nghiệp Liên Xô ngày 27/12/1983 theo quy định của Tổng cục vệ sinh-dịch tễ Bộ Y tế Liên Xô

X

X

Quy định vệ sinh-thú y đối với các doanh nghiệp (xưởng) chế biến gia cầm và sản xuất sản phẩm trứng" được phê duyệt bởi Ủy ban Công nông quốc gia Liên Xô ngày 25/12/1986 và Bộ Y tế Liên Xô 06/3/1987

 

 

Quy định vệ sinh-thú y đối với các doanh nghiệp (xưởng) chế biến gia cầm và sản xuất sản phẩm trứng" được phê duyệt bởi Ủy ban Công nông quốc gia Liên Xô ngày 25/12/1986 và Bộ Y tế Liên Xô 06/3/1987.

Hướng dẫn việc kiểm soát vệ sinh-vi sinh đối với việc sản xuất thực phẩm từ cá và động vật thân mềm ở biển";

 

 

Hướng dẫn việc kiểm soát vệ sinh-vi sinh đối với việc sản xuất thực phẩm từ cá và động vật thân mềm ở biểnđược phê duyệt bởi Bộ Y tế Liên Xô ngày 22/2/1991 № 5319-91, Bộ Thủy sản Liên Xô 18/11/1990;

 

 

Quy định vệ sinh và tiêu chuẩn SanPiN 2.3.4.050-96 "Sản xuất và bán các sản phẩm thủy sản" (phê duyệt bởi sắc lệnh № 6 của Ủy ban Nhà nước về giám sát vệ sinh-dịch tễ của Liên bang Nga ngày 11/3/1996);

X

X

Quy định “SanPiN 2.3.2.1078-01. 2.3.2 Nguyên liệu và thực phẩm. Các yêu cầu vệ sinh đối với an toàn và giá trị dinh dưỡng của thực phẩm. Quy định và tiêu chuẩn vệ sinh-dịch tễ” được thông qua bởi Quyết định của Chánh thanh tra thú y nhà nước Liên bang Nga số 27 ngày 21/4/2010

X

X

Sắc lệnh số 542/2013 ngày 05/11/2009 của Bộ Nông nghiệp LB Nga về các yêu cầu vệ sinh thú y đối với kho bảo quan tạm thời và kho ngoại quan.

 

 

 

Click vào ĐÂY để tải các quy định.  
 
Các quy định nêu trên bằng tiếng Nga có thể tham khảo tại website của FSVPS: http://fsvps.ru/fsvps/iniportExport/tsouz/docs.html; website của Ủy ban kinh tế Âu-Á: http://www.eurasiancomrnission.org/ru/Pages/cIefault.aspx. 

 

CÁC TIN KHÁC
   TỪ TRANG TRẠI TỚI BÀN ĂN
Xem tiếp
   LIÊN KẾT WEBSITE
 
@Copyright by NAFIQAD. Số 10 Nguyễn Công Hoan - Ba Đình - Hà Nội
Điện thoại:(04) 38310983 | Fax: (84-4)38317221 | Email: nafiqad@mard.gov.vn
Truy cập:     Online: