Các hành động

Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 6


 

STT

Tên chỉ tiêu

Nền mẫu phân tích

Phương pháp phân tích/tài liệu tham chiếu gốc

Kỹ thuật/ Thiết bị phân tích

Giới hạn phân tích (LOD/LOQ)

Đã được công nhận ISO/IEC 17025

Đã được các CQTQ chỉ định

Thời gian trả kết quả

Đáp ứng yêu cầu thị trường xuất khẩu

A

Lĩnh vực hóa học

 

 

 

 

 

 

 

 

      1

2 - acetyl propyline

Nông sản

Southern Regional Resarch Center United States Department of Agriculture

GCMS

0.01 µg/kg

 

X

4

 

      2

2,4 – diaminoazobenzene hydrochloride

Thịt, sản phẩm thịt

NAFI6/H – 8.21 (Journal of Chromatoraphy B, 879 (2011) 1813-1818)

LCMSMS

0.5 µg/kg

X

X

3

 

      3

2,4 – diaminoazobenzene hydrochloride

Phụ gia

NAFI6/H – 8.21 (Journal of Chromatoraphy B, 879 (2011) 1813-1818)

LCMSMS

0.5 µg/kg

 

X

4

 

      4

2,4 - Dichlorophenoxyacetic acid

Thực phẩm

NAFI6/H – 8.7/ (AOAC 2007.01)

LCMSMS

4 µg/kg

X

X

3

 

      5

5 - Hydroxythia_ bendazole

Thủy sản, sản phẩm thủy sản; Thịt, sản phẩm thịt

Bộ Y tế Lao động và Phúc lợi Nhật Bản, YCV/EX/002

LCMSMS

10 µg/kg

X

X

3

 

      6

6 - BAP (6-Benzylaminopurine)

Giá đỗ

 NAFI6/H – 8.21 (J. of liquid chromatography Related technologies, 2008, 962-971)

LCMSMS

2 µg/kg

 

X

3

 

      7

Acid boric và muối borat (Định tính)

Thực phẩm

AOAC 959.09:2007

Giấy nghệ

80 mg/kg

X

X

3

 

      8

Aflatoxin B1

Thức ăn chăn nuôi

 AOAC 994.08 – 2007
(NAFI6/H – 7.9)

HPLC

1 µg/kg

X

 

4

 

      9

Aflatoxin B1

Thực phẩm

 AOAC 994.08 – 2007
(NAFI6/H – 7.9)

HPLC

1 µg/kg

X

X

3

 

    10

Aflatoxin B2

Thức ăn chăn nuôi

 AOAC 994.08 – 2007
(NAFI6/H – 7.9)

HPLC

1 µg/kg

X

 

4

 

    11

Aflatoxin B2

Thực phẩm

 AOAC 994.08 – 2007
(NAFI6/H – 7.9)

HPLC

1 µg/kg

X

X

3

 

    12

Aflatoxin G1

Thức ăn chăn nuôi

 AOAC 994.08 – 2007
(NAFI6/H – 7.9)

HPLC

1 µg/kg

X

 

4

 

    13

Aflatoxin G1

Thực phẩm

 AOAC 994.08 – 2007
(NAFI6/H – 7.9)

HPLC

1 µg/kg

X

X

3

 

    14

Aflatoxin G2

Thức ăn chăn nuôi

 AOAC 994.08 – 2007
(NAFI6/H – 7.9)

HPLC

1 µg/kg

X

 

4

 

    15

Aflatoxin G2

Thực phẩm

 AOAC 994.08 – 2007
(NAFI6/H – 7.9)

HPLC

1 µg/kg

X

X

3

 

    16

Aflatoxin M1

Sữa và các sản phẩm sữa

NAFI6/H – 7.9 (AOAC 994.08.2007)

HPLC

1 µg/kg

 

X

3

 

    17

Aflatoxin M2

Sữa và các sản phẩm sữa

NAFI6/H – 7.9 (AOAC 994.08.2007)

HPLC

1 µg/kg

 

X

3

 

    18

Agar

Tôm, giáp xác

AOAC 945.57

Thuốc thử Agar

0.2%

 

X

3

 

    19

Aklomide

Thủy sản, sản phẩm thủy sản; Thịt, sản phẩm thịt

Bộ Y tế Lao động và Phúc lợi Nhật Bản, YCV/EX/002

LCMSMS

10 µg/kg

X

X

3

 

    20

Albendazole

Thủy sản, sản phẩm thủy sản; Thịt, sản phẩm thịt

Bộ Y tế Lao động và Phúc lợi Nhật Bản, YCV/EX/002

LCMSMS

10 µg/kg

X

X

3

 

    21

Albendazole-2-aminosulfone

Thủy sản, sản phẩm thủy sản; Thịt, sản phẩm thịt

Bộ Y tế Lao động và Phúc lợi Nhật Bản, YCV/EX/002

LCMSMS

10 µg/kg

X

X

3

 

    22

Ẩm độ và hàm lượng chất bay hơi

Phân bón

TCVN 9297:2012

Khối lượng

 

 

 

4

 

    23

Ẩm độ và hàm lượng chất bay hơi

Dầu mỡ

TCVN 6120:2007

Khối lượng

 

 

 

4

 

    24

Ẩm độ và hàm lượng chất bay hơi

Thức ăn chăn nuôi

 AOAC 930.15 – 2007/
TCVN 4326 : 2001

Khối lượng

 

X

 

4

 

    25

Ẩm độ và hàm lượng chất bay hơi

Thủy sản, sản phẩm thủy sản; Thịt, sản phẩm thịt

AOAC 950.46

Khối lượng

 

X

X

3

 

    26

Ẩm độ và hàm lượng chất bay hơi

Thực phẩm

NMKL 23:1991

Khối lượng

 

X

X

3

 

    27

Amin – ammoniac

Thực phẩm

TCVN 3707 : 1990

Kjeldahl

 

X

X

3

 

    28

Anion: Bromua

Nước

 TCVN 6494-1:2011
AOAC 993.30
APHA 4110

IC

0.1 mg/l

X

 

5

 

    29

Anion: Clorua

Nước

 TCVN 6494-1:2011
AOAC 993.30
APHA 4110

IC

0.1 mg/l

X

 

5

 

    30

Anion: Florua

Nước

 TCVN 6494-1:2011
AOAC 993.30
APHA 4110

IC

0.1 mg/l

X

 

5

 

    31

Anion: Nitrate

Nước

 TCVN 6494-1:2011
AOAC 993.30
APHA 4110

IC

0.1 mg/l

X

 

5

 

    32

Anion: Nitrite

Nước

 TCVN 6494-1:2011
AOAC 993.30
APHA 4110

IC

0.1 mg/l

X

 

5

 

    33

Anion: Phosphat

Nước

 TCVN 6494-1:2011
AOAC 993.30
APHA 4110

IC

0.1 mg/l

X

 

5

 

    34

Anion: Sunphat

Nước

 TCVN 6494-1:2011
AOAC 993.30
APHA 4110

IC

0.1 mg/l

X

 

5

 

    35

Anion: Sunphat

Thực phẩm

Dionex Application Note 1088

IC

5 mg/kg

 

 

4

 

    36

Antimon (Sb)

Thực phẩm

AOAC 2013.06

ICPMS

10 µg/kg

X

X

3

 

    37

Antimon (Sb)

Nước

AOAC 993.14.2005

ICPMS

0.0011 mg/l

X

 

5

 

    38

Antimon (Sb)

Thức ăn chăn nuôi

AOAC 2013.06

ICPMS

10 µg/kg

 

 

3

 

    39

Asenic (As)

Thực phẩm

No.F5, SEAFDEC

AAS

20 µg/kg

X

X

3

 

    40

Asenic (As)

Thực phẩm

AOAC 2013.06

ICPMS

14 µg/kg

X

X

3

 

    41

Asenic (As)

Nước

AOAC 993.14.2005

ICPMS

0.0008 mg/l

X

 

5

 

    42

Asenic (As)

Đất

ISO 11466:1995
TCVN 6649 :2000

ICPMS

0.5 mg/kg

X

 

5

 

    43

Asenic (As)

Đất

ISO  20280 : 2008

AAS

1 mg/kg

X

 

5

 

    44

Asenic (As)

Bao bì, dụng cụ bằng nhựa

QCVN 12-1:2011/BYT

ICPMS

0.01 µg/ml

 

X

3

 

    45

Asenic (As)

Bao bì, dụng cụ bằng nhựa

QCVN 12-1:2011/BYT

ICPMS

0.01 µg/g

 

X

3

 

    46

Asenic (As)

Bao bì, dụng cụ bằng kim loai

QCVN 12-3:2011/BYT

ICPMS

0.01 µg/ml

 

X

3

 

    47

Asenic (As)

Muối ăn

AOAC 2013.06

ICPMS

14 µg/kg

 

 

3

 

    48

Asenic (As)

Phụ gia

AOAC 2013.06

ICPMS

14 µg/kg

 

X

4

 

    49

Asenic (As)

Thức ăn chăn nuôi

AOAC 2013.06

ICPMS

14 µg/kg

 

 

3

 

    50

Avermectin: Abamectin

Thực phẩm

NAFI6/H-8.7 (AOAC 2007.01)

LCMSMS

5 µg/kg

X

X

3

 

    51

Avermectin: Emamectin

Thực phẩm

NAFI6/H-8.7 (AOAC 2007.01)

LCMSMS

5 µg/kg

X

X

3

 

    52

Avermectin: Ivermectin

Thực phẩm

NAFI6/H-8.7 (AOAC 2007.01)

LCMSMS

5 µg/kg

X

X

3

 

    53

Axit

Thực phẩm

TCVN 3702 : 2008

Chuẩn độ

-

X

X

3

 

    54

Axit amin: Alanine

Thực phẩm

J. Chromatography. A 855 (1999) 191 – 202

LCMSMS

0.09 mg/kg

 

 

3

 

    55

Axit amin: Alanine

Thức ăn chăn nuôi

J. Chromatography. A 855 (1999) 191 – 202

LCMSMS

0.09 mg/kg

 

 

4

 

    56

Axit amin: Arginine

Thực phẩm

J. Chromatography. A 855 (1999) 191 – 202

LCMSMS

0.18 mg/kg

 

 

3

 

    57

Axit amin: Arginine

Thức ăn chăn nuôi

J. Chromatography. A 855 (1999) 191 – 202

LCMSMS

0.18 mg/kg

 

 

4

 

    58

Axit amin: Aspartic acid

Thực phẩm

J. Chromatography. A 855 (1999) 191 – 202

LCMSMS

0.14 mg/kg

 

 

3

 

    59

Axit amin: Aspartic acid

Thức ăn chăn nuôi

J. Chromatography. A 855 (1999) 191 – 202

LCMSMS

0.14 mg/kg

 

 

4

 

    60

Axit amin: Cystine

Thực phẩm

J. Chromatography. A 855 (1999) 191 – 202

LCMSMS

0.06 mg/kg

 

 

3

 

    61

Axit amin: Cystine

Thức ăn chăn nuôi

J. Chromatography. A 855 (1999) 191 – 202

LCMSMS

0.06 mg/kg

 

 

4

 

    62

Axit amin: Glutamic acid

Thực phẩm

J. Chromatography. A 855 (1999) 191 – 202

LCMSMS

0.15 mg/kg

 

 

3

 

    63

Axit amin: Glutamic acid

Thức ăn chăn nuôi

J. Chromatography. A 855 (1999) 191 – 202

LCMSMS

0.15 mg/kg

 

 

4

 

    64

Axit amin: Glycine

Thực phẩm

J. Chromatography. A 855 (1999) 191 – 202

LCMSMS

0.08 mg/kg

 

 

3

 

    65

Axit amin: Glycine

Thức ăn chăn nuôi

J. Chromatography. A 855 (1999) 191 – 202

LCMSMS

0.08 mg/kg

 

 

4

 

    66

Axit amin: Histidine

Thực phẩm

J. Chromatography. A 855 (1999) 191 – 202

LCMSMS

0.16 mg/kg

 

 

3

 

    67

Axit amin: Histidine

Thức ăn chăn nuôi

J. Chromatography. A 855 (1999) 191 – 202

LCMSMS

0.16 mg/kg

 

 

4

 

    68

Axit amin: Isoleucine

Thực phẩm

J. Chromatography. A 855 (1999) 191 – 202

LCMSMS

0.13 mg/kg

 

 

3

 

    69

Axit amin: Isoleucine

Thức ăn chăn nuôi

J. Chromatography. A 855 (1999) 191 – 202

LCMSMS

0.13 mg/kg

 

 

4

 

    70

Axit amin: Leucine

Thực phẩm

J. Chromatography. A 855 (1999) 191 – 202

LCMSMS

0.13 mg/kg

 

 

3

 

    71

Axit amin: Leucine

Thức ăn chăn nuôi

J. Chromatography. A 855 (1999) 191 – 202

LCMSMS

0.13 mg/kg

 

 

4

 

    72

Axit amin: Lysine

Thực phẩm

J. Chromatography. A 855 (1999) 191 – 202

LCMSMS

0.15 mg/kg

 

 

3

 

    73

Axit amin: Lysine

Thức ăn chăn nuôi

J. Chromatography. A 855 (1999) 191 – 202

LCMSMS

0.15 mg/kg

 

 

4

 

    74

Axit amin: Methionine

Thực phẩm

J. Chromatography. A 855 (1999) 191 – 202

LCMSMS

0.15 mg/kg

 

 

3

 

    75

Axit amin: Methionine

Thức ăn chăn nuôi

J. Chromatography. A 855 (1999) 191 – 202

LCMSMS

0.15 mg/kg

 

 

4

 

    76

Axit amin: Phenylalanine

Thực phẩm

J. Chromatography. A 855 (1999) 191 – 202

LCMSMS

0.17 mg/kg

 

 

3

 

    77

Axit amin: Phenylalanine

Thức ăn chăn nuôi

J. Chromatography. A 855 (1999) 191 – 202

LCMSMS

0.17 mg/kg

 

 

4

 

    78

Axit amin: Proline

Thực phẩm

J. Chromatography. A 855 (1999) 191 – 202

LCMSMS

0.12 mg/kg

 

 

3

 

    79

Axit amin: Proline

Thức ăn chăn nuôi

J. Chromatography. A 855 (1999) 191 – 202

LCMSMS

0.12 mg/kg

 

 

4

 

    80

Axit amin: Serine

Thực phẩm

J. Chromatography. A 855 (1999) 191 – 202

LCMSMS

0.11 mg/kg

 

 

3

 

    81

Axit amin: Serine

Thức ăn chăn nuôi

J. Chromatography. A 855 (1999) 191 – 202

LCMSMS

0.11 mg/kg

 

 

4

 

    82

Axit amin: Threonine

Thực phẩm

J. Chromatography. A 855 (1999) 191 – 202

LCMSMS

0.12 mg/kg

 

 

3

 

    83

Axit amin: Threonine

Thức ăn chăn nuôi

J. Chromatography. A 855 (1999) 191 – 202

LCMSMS

0.12 mg/kg

 

 

4

 

    84

Axit amin: Tyrosine

Thực phẩm

J. Chromatography. A 855 (1999) 191 – 202

LCMSMS

0.18 mg/kg

 

 

3

 

    85

Axit amin: Tyrosine

Thức ăn chăn nuôi

J. Chromatography. A 855 (1999) 191 – 202

LCMSMS

0.18 mg/kg

 

 

4

 

    86

Axit amin: Valine

Thực phẩm

J. Chromatography. A 855 (1999) 191 – 202

LCMSMS

0.12 mg/kg

 

 

3

 

    87

Axit amin: Valine

Thức ăn chăn nuôi

J. Chromatography. A 855 (1999) 191 – 202

LCMSMS

0.12 mg/kg

 

 

4

 

    88

Axit boric (Định lượng)

Thực phẩm

AOAC 972.19

ICPMS

0.5 mg/kg

 

 

3

 

    89

Axit fulvic

Phân bón

TCVN 8561:2010


Walkley-Black

-

 

 

4

 

    90

Axit humic

Phân bón

TCVN 8561:2010


Walkley-Black

-

 

 

4

 

    91

Axit oxalic/ Oxalate

Thực phẩm

Analytical sciences, April 1991, Vol. 7

IC

5 mg/kg

X

X

3

 

    92

Axit tự do

Phân bón

TCVN 9292:2012

Chuẩn độ

-

 

 

4

 

    93

Azaperone

Thủy sản, sản phẩm thủy sản; Thịt, sản phẩm thịt

Bộ Y tế Lao động và Phúc lợi Nhật Bản, YCV/EX/002

LCMSMS

10 µg/kg

X

X

3

 

    94

Bari (Ba)

Nước

AOAC 993.14.2005

ICPMS

0.001 mg/l

X

 

5

 

    95

Benzocaine

Thủy sản, sản phẩm thủy sản; Thịt, sản phẩm thịt

Bộ Y tế Lao động và Phúc lợi Nhật Bản, YCV/EX/002

LCMSMS

10 µg/kg

X

X

3

 

    96

Benzoic acid/Benzoat

Thực phẩm

NAFI6/H -7.14 (AOAC 979.08.2007)

HPLC

10 mg/kg

X

X

3

 

    97

Béo bão hòa:

Thủy sản, sản phẩm thủy sản; Thịt, sản phẩm thịt

AOAC 996.06

GC/FID

0.025%

 

 

4

 

    98

Béo bão hòa: Methyl arachidate

Thủy sản, sản phẩm thủy sản; Thịt, sản phẩm thịt

 

 

 

 

 

 

 

    99

Béo bão hòa: Methyl behenate

Thủy sản, sản phẩm thủy sản; Thịt, sản phẩm thịt

 

 

 

 

 

 

 

  100

Béo bão hòa: Methyl butyrate

Thủy sản, sản phẩm thủy sản; Thịt, sản phẩm thịt

 

 

 

 

 

 

 

  101

Béo bão hòa: Methyl decanoate

Thủy sản, sản phẩm thủy sản; Thịt, sản phẩm thịt

 

 

 

 

 

 

 

  102

Béo bão hòa: Methyl heneicosanoate

Thủy sản, sản phẩm thủy sản; Thịt, sản phẩm thịt

 

 

 

 

 

 

 

  103

Béo bão hòa: Methyl heptadecanoate

Thủy sản, sản phẩm thủy sản; Thịt, sản phẩm thịt

 

 

 

 

 

 

 

  104

Béo bão hòa: Methyl hexanoate

Thủy sản, sản phẩm thủy sản; Thịt, sản phẩm thịt

 

 

 

 

 

 

 

  105

Béo bão hòa: Methyl laurate

Thủy sản, sản phẩm thủy sản; Thịt, sản phẩm thịt

 

 

 

 

 

 

 

  106

Béo bão hòa: Methyl lignocerate

Thủy sản, sản phẩm thủy sản; Thịt, sản phẩm thịt

 

 

 

 

 

 

 

  107

Béo bão hòa: Methyl myristate

Thủy sản, sản phẩm thủy sản; Thịt, sản phẩm thịt

 

 

 

 

 

 

 

  108

Béo bão hòa: Methyl octanoate

Thủy sản, sản phẩm thủy sản; Thịt, sản phẩm thịt

 

 

 

 

 

 

 

  109

Béo bão hòa: Methyl palmitate

Thủy sản, sản phẩm thủy sản; Thịt, sản phẩm thịt

 

 

 

 

 

 

 

  110

Béo bão hòa: Methyl pentadecanoate

Thủy sản, sản phẩm thủy sản; Thịt, sản phẩm thịt

 

 

 

 

 

 

 

  111

Béo bão hòa: Methyl stearate

Thủy sản, sản phẩm thủy sản; Thịt, sản phẩm thịt

 

 

 

 

 

 

 

  112

Béo bão hòa: Methyl tricosanoate

Thủy sản, sản phẩm thủy sản; Thịt, sản phẩm thịt

 

 

 

 

 

 

 

  113

Béo bão hòa: Methyl tridecanoate

Thủy sản, sản phẩm thủy sản; Thịt, sản phẩm thịt

 

 

 

 

 

 

 

  114

Béo bão hòa: Methyl undecanoate

Thủy sản, sản phẩm thủy sản; Thịt, sản phẩm thịt

 

 

 

 

 

 

 

  115

Béo Cis:

Thủy sản, sản phẩm thủy sản; Thịt, sản phẩm thịt

AOAC 996.06

GC/FID

0.05%

 

 

4

 

  116

Béo Cis: cis-10-Heptadecanoic acid methyl ester

Thủy sản, sản phẩm thủy sản; Thịt, sản phẩm thịt

 

 

 

 

 

 

 

  117

Béo Cis: cis-11,14,17-Eicosatrienoic acid methyl ester

Thủy sản, sản phẩm thủy sản; Thịt, sản phẩm thịt

 

 

 

 

 

 

 

  118

Béo Cis: cis-11,14-Eicosadienoic acid methyl ester

Thủy sản, sản phẩm thủy sản; Thịt, sản phẩm thịt

 

 

 

 

 

 

 

  119

Béo Cis: cis-13,16-Docosadienoic acid methyl ester

Thủy sản, sản phẩm thủy sản; Thịt, sản phẩm thịt

 

 

 

 

 

 

 

  120

Béo Cis: cis-4,7,10,13,16,19-Docosahexaenoic acid methyl ester

Thủy sản, sản phẩm thủy sản; Thịt, sản phẩm thịt

 

 

 

 

 

 

 

  121

Béo Cis: cis-5,8,11,14,17-Eicosapentaenoic acid methyl ester

Thủy sản, sản phẩm thủy sản; Thịt, sản phẩm thịt

 

 

 

 

 

 

 

  122

Béo Cis: cis-5,8,11,14-Eicosatetraenoic acid methyl ester

Thủy sản, sản phẩm thủy sản; Thịt, sản phẩm thịt

 

 

 

 

 

 

 

  123

Béo Cis: cis-8,11,14-Eicosatrienoic acid methyl ester

Thủy sản, sản phẩm thủy sản; Thịt, sản phẩm thịt

 

 

 

 

 

 

 

  124

Béo Cis: cis-9-Oleic acid methyl ester

Thủy sản, sản phẩm thủy sản; Thịt, sản phẩm thịt

 

 

 

 

 

 

 

  125

Béo Cis: Methyl eicosenoate

Thủy sản, sản phẩm thủy sản; Thịt, sản phẩm thịt

 

 

 

 

 

 

 

  126

Béo Cis: Methyl erucate

Thủy sản, sản phẩm thủy sản; Thịt, sản phẩm thịt

 

 

 

 

 

 

 

  127

Béo Cis: Methyl linoleate

Thủy sản, sản phẩm thủy sản; Thịt, sản phẩm thịt

 

 

 

 

 

 

 

  128

Béo Cis: Methyl linolenate

Thủy sản, sản phẩm thủy sản; Thịt, sản phẩm thịt

 

 

 

 

 

 

 

  129

Béo Cis: Methyl myristoleate

Thủy sản, sản phẩm thủy sản; Thịt, sản phẩm thịt

 

 

 

 

 

 

 

  130

Béo Cis: Methyl nervonate

Thủy sản, sản phẩm thủy sản; Thịt, sản phẩm thịt

 

 

 

 

 

 

 

  131

Béo Cis: Methyl palmitoleate

Thủy sản, sản phẩm thủy sản; Thịt, sản phẩm thịt

 

 

 

 

 

 

 

  132

Béo Cis: Methyl γ-linolenate

Thủy sản, sản phẩm thủy sản; Thịt, sản phẩm thịt

 

 

 

 

 

 

 

  133

Béo Cis: Methyl cis-10-pentadecenoate

Thủy sản, sản phẩm thủy sản; Thịt, sản phẩm thịt

 

 

 

 

 

 

 

  134

Béo tổng

Dầu mỡ

AOAC 996.06 – 2008

Soxhlet

-

 

 

4

 

  135

Béo tổng

Thức ăn chăn nuôi

TCVN 4331 : 2001

Soxhlet

-

X

 

4

 

  136

Béo tổng

Thực phẩm

NMKL 31 : 1989

Soxhlet

-

X

X

3

 

  137

Béo tổng Triglyceride

Thủy sản, sản phẩm thủy sản; Thịt, sản phẩm thịt

AOAC 996.06

GC/FID

0.05%

 

 

4

 

  138

Béo Trans:

Thủy sản, sản phẩm thủy sản; Thịt, sản phẩm thịt

AOAC 996.06

GC/FID

0.025%

 

 

4

 

  139

Béo Trans: Methyl linolelaidate

Thủy sản, sản phẩm thủy sản; Thịt, sản phẩm thịt

 

 

 

 

 

 

 

  140

Béo Trans: Trans-9-Elaidic acid methyl ester

Thủy sản, sản phẩm thủy sản; Thịt, sản phẩm thịt

 

 

 

 

 

 

 

  141

Beta Agonist: Brombuterol

Thực phẩm

NAFI6/H – 8.10 (Sci China Chem, Vol.53, No.4, 2010)

LCMSMS

0.2 µg/kg

X

X

3

 

  142

Beta Agonist: Brombuterol

Thức ăn chăn nuôi

NAFI6/H – 8.10 (Sci China Chem, Vol.53, No.4, 2010)

LCMSMS

0.2 µg/kg

X

 

4

 

  143

Beta Agonist: Cimaterol

Thực phẩm

NAFI6/H – 8.10 (Sci China Chem, Vol.53, No.4, 2010)

LCMSMS

0.2 µg/kg

X

X

3

 

  144

Beta Agonist: Cimaterol

Thức ăn chăn nuôi

NAFI6/H – 8.10 (Sci China Chem, Vol.53, No.4, 2010)

LCMSMS

0.2 µg/kg

X

 

4

 

  145

Beta Agonist: Cimbuterol

Thực phẩm

NAFI6/H – 8.10 (Sci China Chem, Vol.53, No.4, 2010)

LCMSMS

0.2 µg/kg

X

X

3

 

  146

Beta Agonist: Cimbuterol

Thức ăn chăn nuôi

NAFI6/H – 8.10 (Sci China Chem, Vol.53, No.4, 2010)

LCMSMS

0.2 µg/kg

X

 

4

 

  147

Beta Agonist: Clenbuterol

Thực phẩm

NAFI6/H – 8.10 (Sci China Chem, Vol.53, No.4, 2010)

LCMSMS

0.2 µg/kg

X

X

3

 

  148

Beta Agonist: Clenbuterol

Thức ăn chăn nuôi

NAFI6/H – 8.10 (Sci China Chem, Vol.53, No.4, 2010)

LCMSMS

0.2 µg/kg

X

 

4

 

  149

Beta Agonist: Fenoterol

Thực phẩm

NAFI6/H – 8.10 (Sci China Chem, Vol.53, No.4, 2010)

LCMSMS

0.4 µg/kg

X

X

3

 

  150

Beta Agonist: Fenoterol

Thức ăn chăn nuôi

NAFI6/H – 8.10 (Sci China Chem, Vol.53, No.4, 2010)

LCMSMS

0.4 µg/kg

X

 

4

 

  151

Beta Agonist: Mabuterol

Thực phẩm

NAFI6/H – 8.10 (Sci China Chem, Vol.53, No.4, 2010)

LCMSMS

0.2 µg/kg

X

X

3

 

  152

Beta Agonist: Mabuterol

Thức ăn chăn nuôi

NAFI6/H – 8.10 (Sci China Chem, Vol.53, No.4, 2010)

LCMSMS

0.2 µg/kg

X

 

4

 

  153

Beta Agonist: Ractopamine

Thực phẩm

NAFI6/H – 8.10 (Sci China Chem, Vol.53, No.4, 2010)

LCMSMS

0.2 µg/kg

X

X

3

 

  154

Beta Agonist: Ractopamine

Thức ăn chăn nuôi

NAFI6/H – 8.10 (Sci China Chem, Vol.53, No.4, 2010)

LCMSMS

0.2 µg/kg

X

 

4

 

  155

Beta Agonist: Salbutamol

Thực phẩm

NAFI6/H – 8.10 (Sci China Chem, Vol.53, No.4, 2010)

LCMSMS

0.2 µg/kg

X

X

3

 

  156

Beta Agonist: Salbutamol

Thức ăn chăn nuôi

NAFI6/H – 8.10 (Sci China Chem, Vol.53, No.4, 2010)

LCMSMS

0.2 µg/kg

X

 

4

 

  157

Beta Agonist: Terbutaline

Thực phẩm

NAFI6/H – 8.10 (Sci China Chem, Vol.53, No.4, 2010)

LCMSMS

0.2 µg/kg

X

X

3

 

  158

Beta Agonist: Terbutaline

Thức ăn chăn nuôi

NAFI6/H – 8.10 (Sci China Chem, Vol.53, No.4, 2010)

LCMSMS

0.2 µg/kg

X

 

4

 

  159

Beta Lactam: Amoxicillin

Thủy sản, sản phẩm thủy sản; Thịt, sản phẩm thịt

NAFI6/H –8.16  (USDA, CLG-BLAC.02)

LCMSMS

10 µg/kg

X

X

3

 

  160

Beta Lactam: Ampicillin

Thủy sản, sản phẩm thủy sản; Thịt, sản phẩm thịt

NAFI6/H –8.16  (USDA, CLG-BLAC.02)

LCMSMS

1 µg/kg

X

X

3

 

  161

Beta Lactam: Cefalexin

Thủy sản, sản phẩm thủy sản; Thịt, sản phẩm thịt

NAFI6/H –8.16  (USDA, CLG-BLAC.02)

LCMSMS

5 µg/kg

X

X

3

 

  162

Beta Lactam: Cloxacillin

Thủy sản, sản phẩm thủy sản; Thịt, sản phẩm thịt

NAFI6/H –8.16  (USDA, CLG-BLAC.02)

LCMSMS

2 µg/kg

X

X

3

 

  163

Beta Lactam: Dicloxacillin

Thủy sản, sản phẩm thủy sản; Thịt, sản phẩm thịt

NAFI6/H –8.16  (USDA, CLG-BLAC.02)

LCMSMS

2 µg/kg

X

X

3

 

  164

Beta Lactam: Nafcillin

Thủy sản, sản phẩm thủy sản; Thịt, sản phẩm thịt

NAFI6/H –8.16  (USDA, CLG-BLAC.02)

LCMSMS

0.2 µg/kg

X

X

3

 

  165

Beta Lactam: Oxacillin

Thủy sản, sản phẩm thủy sản; Thịt, sản phẩm thịt

NAFI6/H –8.16  (USDA, CLG-BLAC.02)

LCMSMS

1 µg/kg

X

X

3

 

  166

Beta Lactam: Penicillin G

Thủy sản, sản phẩm thủy sản; Thịt, sản phẩm thịt

NAFI6/H –8.16  (USDA, CLG-BLAC.02)

LCMSMS

1 µg/kg

X

X

3

 

  167

Beta Lactam: Penicillin V

Thủy sản, sản phẩm thủy sản; Thịt, sản phẩm thịt

NAFI6/H –8.16  (USDA, CLG-BLAC.02)

LCMSMS

1 µg/kg

X

X

3

 

  168

Biuret

Phân bón

TCVN 9293:2012

So màu

-

 

 

4

 

  169

Bo (Bo)

Nước

AOAC 993.14.2005

ICPMS

0.006 mg/l

X

 

5

 

  170

Bo (Bo)

Phân bón

ISO 11466 : 1995

ICPMS

1 mg/kg

 

 

4

 

  171

Bromacil

Thủy sản, sản phẩm thủy sản; Thịt, sản phẩm thịt

Bộ Y tế Lao động và Phúc lợi Nhật Bản, YCV/EX/002

LCMSMS

10 µg/kg

X

X

3

 

  172

Các chất không tan trong nước

Muối ăn

TCVN 3973-84

Khối lượng

-

 

 

3

 

  173

Cacbon hữu cơ tổng số và các cacbon hữu cơ hòa tan (phân bón dạng rắn)

Phân bón

TCVN 9294 : 2012

Khối lượng

-

 

 

4

 

  174

Cadimi (cd)

Thực phẩm

AOAC 2013.06

ICPMS

18 µg/kg

X

X

3

 

  175

Cadimi (cd)

Thực phẩm

AOAC (999.10:2007)

AAS

5 µg/kg

X

X

3

 

  176

Cadimi (cd)

Nước

AOAC 993.14.2005

ICPMS

0.0003 mg/l

X

 

5

 

  177

Cadimi (cd)

Đất

ISO  11047 : 1998
TCVN  6496:2009

AAS

0.01 mg/kg

X

 

5

 

  178

Cadimi (cd)

Đất

ISO 11466:1995
TCVN 6649 :2000

ICPMS

0.7 mg/kg

X

 

5

 

  179

Cadimi (cd)

Thức ăn chăn nuôi

AOAC 2013.06

ICPMS

18 µg/kg

 

 

3

 

  180

Cadium (Cd)

Bao bì, dụng cụ bằng nhựa

QCVN 12-1:2011/BYT

ICPMS

0.015 µg/ml

 

X

3

 

  181

Cadium (Cd)

Bao bì, dụng cụ bằng nhựa

QCVN 12-1:2011/BYT

ICPMS

0.015 µg/g

 

X

3

 

  182

Cadium (Cd)

Bao bì, dụng cụ bằng kim loai

QCVN 12-3:2011/BYT

ICPMS

0.015 µg/ml

 

X

3

 

  183

Cadium (Cd)

Muối ăn

AOAC 2013.06

ICPMS

18 µg/kg

 

 

3

 

  184

Cadium (Cd)

Phụ gia

AOAC 2013.06

ICPMS

18 µg/kg

 

X

4

 

  185

Calcium Citrate

Thực phẩm

Applycation Note 1007, Dionex
(NAFI6/H – 3.1)

IC

0.1%

X

X

3

 

  186

Cặn hòa tan

Nước

Standard Method 2540-C

Khối lượng

-

 

 

5

 

  187

Cặn khô

Bao bì, dụng cụ bằng nhựa

QCVN 12-1:2011/BYT

Khối lượng

-

 

X

3

 

  188

Cặn khô

Bao bì, dụng cụ bằng kim loai

QCVN 12-3:2011/BYT

Khối lượng

-

 

X

3

 

  189

Cặn lắng

Nước

Standard Method 2540-F

Khối lượng

-

 

 

5

 

  190

Cặn lơ lửng

Nước

Standard Method 2540-D

Khối lượng

-

 

 

5

 

  191

Cặn tổng số

Nước

Standard Method 2540-B

Khối lượng

-

 

 

5

 

  192

Canxi (Ca)

Thực phẩm

AOAC 2013.06

ICPMS

500 µg/kg

X

X

3

 

  193

Canxi (Ca)

Thức ăn chăn nuôi

TCVN 1526 – 1 : 2007

Chuẩn độ

-

X

 

4

 

  194

Canxi (Ca)

Thức ăn chăn nuôi

AOAC 2013.06

ICPMS

500

 

 

3

 

  195

Carbohydrate

Thực phẩm

Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam

Khối lượng

-

X

X

3

 

  196

Carbohydrate

Thức ăn chăn nuôi

Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam

Khối lượng

-

X

 

4

 

  197

Carboxy methyl cellulose (CMC)

Tôm, giáp xác

NAF 018/10

Định tính

0.2%

 

X

3

 

  198

Cation: Amonium

Nước

TCVN 6660 : 2000/
ISO 14911:1998

IC

0.2 mg/l

X

 

5

 

  199

Cation: Canxi

Nước

TCVN 6660 : 2000/
ISO 14911:1998

IC

0.5 mg/l

X

 

5

 

  200

Cation: Liti (Li)

Nước

TCVN 6660 : 2000/
ISO 14911:1998

IC

0.1 mg/l

X

 

5

 

  201

Cation: Magiê (Mg)

Nước

TCVN 6660 : 2000/
ISO 14911:1998

IC

0.5 mg/l

X

 

5

 

  202

Cation: Potassium (K)

Nước

TCVN 6660 : 2000/
ISO 14911:1998

IC

0.5 mg/l

X

 

5

 

  203

Cation: Sodium (Na)

Nước

TCVN 6660 : 2000/
ISO 14911:1998

IC

0.5 mg/l

X

 

5

 

  204

Cephem: Cefapirin

Thủy sản, sản phẩm thủy sản; Thịt, sản phẩm thịt

Bộ Y tế Lao động và Phúc lợi Nhật Bản, YCV/EX/012

LCMSMS

10 µg/kg

 

X

3

 

  205

Cephem: Cefazolin

Thủy sản, sản phẩm thủy sản; Thịt, sản phẩm thịt

Bộ Y tế Lao động và Phúc lợi Nhật Bản, YCV/EX/012

LCMSMS

10 µg/kg

 

X

3

 

  206

Cephem: Cefoperazone

Thủy sản, sản phẩm thủy sản; Thịt, sản phẩm thịt

Bộ Y tế Lao động và Phúc lợi Nhật Bản, YCV/EX/012

LCMSMS

10 µg/kg

 

X

3

 

  207

Cephem: Cefuroxime

Thủy sản, sản phẩm thủy sản; Thịt, sản phẩm thịt

Bộ Y tế Lao động và Phúc lợi Nhật Bản, YCV/EX/012

LCMSMS

10 µg/kg

 

X

3

 

  208

Chất rắn hòa tan không kể muối

Nước tương

TCVN 1764 : 2008

Khối lượng

-

 

 

4

 

  209

Chì (Pb)

Thực phẩm

AOAC 2013.06

ICPMS

35 µg/kg

X

X

3

 

  210

Chì (Pb)

Thực phẩm

AOAC (999.10:2007)

AAS

25 µg/kg

X

X

3

 

  211

Chì (Pb)

Nước

AOAC 993.14.2005

ICPMS

0.001 mg/l

X

 

5

 

  212

Chì (Pb)

Đất

ISO  11047 : 1998
TCVN  6496:2009

AAS

0.04 mg/kg

X

 

5

 

  213

Chì (Pb)

Đất

ISO 11466:1995
TCVN 6649 :2000

ICPMS

0.5 mg/kg

X

 

5

 

  214

Chì (Pb)

Bao bì, dụng cụ bằng nhựa

QCVN 12-1:2011/BYT

ICPMS

0.02 µg/ml

 

X

3

 

  215

Chì (Pb)

Bao bì, dụng cụ bằng kim loai

QCVN 12-3:2011/BYT

ICPMS

0.02 µg/ml

 

X

3

 

  216

Chì (Pb)

Muối ăn

AOAC 2013.06

ICPMS

35 µg/kg

 

 

3

 

  217

Chì (Pb)

Phụ gia

AOAC 2013.06

ICPMS

35 µg/kg

 

X

4

 

  218

Chì (Pb)

Thức ăn chăn nuôi

AOAC 2013.06

ICPMS

35 µg/kg

 

 

3

 

  219

Chỉ số Axit (chỉ số) và độ axit

Dầu mỡ

TCVN 6127:2007/ ISO 660:2009

Chuẩn độ

-

 

 

4

 

  220

Chỉ số iod

Dầu mỡ

TCVN 6122:2010

Chuẩn độ

-

 

 

4

 

  221

Chỉ số Permaganat

Nước

ISO 8467:1993(E)
TCVN 6186:1997

Chuẩn độ

0.5 mg/l

 

 

5

 

  222

Chỉ số Peroxit

Dầu mỡ

TCVN 6121:2010

Chuẩn độ

-

 

 

4

 

  223

Chỉ số Peroxit

Thủy sản và sản phẩm thủy sản

ISO 3960 : 2007

Chuẩn độ

-

 

X

3

 

  224

Chỉ số Peroxit

Nông sản

ISO 3960 : 2007

Chuẩn độ

-

 

 

4

 

  225

Chỉ số xà phòng hóa

Dầu mỡ

TCVN  6126:2007

Chuẩn độ

-

 

 

4

 

  226

Chloramphenicol

Thức ăn chăn nuôi

Analytica Chimica Acta 483 (2003), 153 - 164

LCMSMS

2 µg/kg

X

 

4

 

  227

Chloramphenicol

Thủy sản và sản phẩm thủy sản

NAFI6/H-5.1 (Analytica Chimica Acta 483 (2003), 153 – 163)

ELISA

0.2 µg/kg

X

X

3

 

  228

Chloramphenicol

Thủy sản, sản phẩm thủy sản; Thịt, sản phẩm thịt

NAFI6/H-8.2/ (Analytica Chimica Acta 483 (2003), 125 – 135)

LCMSMS

0.1 µg/kg

X

X

3

 

  229

Chloramphenicol

Nước

NAFI6/H-8.2/ (Analytica Chimica Acta 483 (2003), 125 – 135)

LCMSMS

0.2 µg/l

X

 

5

 

  230

Chloramphenicol

Sữa và các sản phẩm sữa

NAFI6/H-8.2/ (Analytica Chimica Acta 483 (2003), 125 – 135)

LCMSMS

0.1 µg/kg

X

 

3

 

  231

Cholessterol

Thực phẩm

AOAC 994.10

GC/FID

2 mg/kg

 

 

3

 

  232

Cholessterol

Thức ăn chăn nuôi

AOAC 994.10

GC/FID

2 mg/kg

X

 

4

 

  233

Citrat/ Citric axit

Thực phẩm

Applycation Note 1007, Dionex
(NAFI6/H – 3.1)

IC

0.1%

X

X

3

 

  234

Clorsulon

Thủy sản, sản phẩm thủy sản; Thịt, sản phẩm thịt

Bộ Y tế Lao động và Phúc lợi Nhật Bản, YCV/EX/002

LCMSMS

10 µg/kg

X

X

3

 

  235

Clostebol

Thủy sản, sản phẩm thủy sản; Thịt, sản phẩm thịt

Bộ Y tế Lao động và Phúc lợi Nhật Bản, YCV/EX/002

LCMSMS

10 µg/kg

X

X

3

 

  236

Cobalt (Co)

Nước

AOAC 993.14.2005

ICPMS

0.0013 mg/l

X

 

5

 

  237

Coffee

Nông sản

TCVN 6603:2000

HPLC

0.1 mg/kg

 

 

4

 

  238

Crom (Cr)

Thực phẩm

AOAC 2013.06

ICPMS

250 µg/kg

X

X

3

 

  239

Crom (Cr)

Nước

AOAC 993.14.2005

ICPMS

0.002 mg/l

X

 

5

 

  240

Crom (Cr)

Thức ăn chăn nuôi

AOAC 2013.06

ICPMS

250 µg/kg

 

 

3

 

  241

Crystal violet (Gentian)

Thủy sản và sản phẩm thủy sản

NAFI6/H-8.10 (Canada food Inspection Agency SOM-DAR-CHE-039-07)

LCMSMS

0.5 µg/kg

X

X

3

 

  242

Cyanuric acid

Thực phẩm

FDA No.4422-2008

LCMSMS

0.1 µg/kg

 

 

3

 

  243

Cyclamate

Thực phẩm

TCVN 8472 : 2010

HPLC

20 mg/kg

 

 

3