Các hành động

Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 4


TT

Tên chỉ tiêu

Nền mẫu phân tích

Phương pháp phân tích/tài liệu tham chiếu gốc

Kỹ thuật/ Thiết bị phân tích

Giới hạn phân tích (LOD/LOQ)

Đã được công nhận ISO/IEC 17025

Đã được các CQTQ chỉ định

Thời gian trả kết quả

Đáp ứng yêu cầu thị trường xuất khẩu

A

Hóa học

 

 

 

 

 

 

 

 

1.          

Xác định hàm lượng ẩm

Phương pháp trọng lượng.

Determination of Moisture Gravimetric method.

Sản phẩm thủy sản, Thịt,

Thức ăn chăn nuôi

NAF 001/10

NMKL 23 : 1991

Trọng lượng

 

x

x

3

 

2.          

Xác định hàm lượng tro

Phương pháp trọng lượng.

Determination of Ash

Gravimetric method.

Sản phẩm thủy sản, Thịt,

Thức ăn chăn nuôi

NAF 002/10

NMKL 173 : 2005

Trọng lượng

 

x

x

3

 

3.          

Xác định hàm lượng muối Clorua

Phương pháp chuẩn độ.

Determination of Chloride salt Titrimetric method.

Sản phẩm thủy sản, Thịt,

Thức ăn chăn nuôi

NMKL 89, 1986

Chuẩn độ

 

x

x

4

 

4.          

Xác định hàm lượng Phospho tổng

Phương pháp trắc quang.

Determination of the total Phosphorus

Photometric method.

Sản phẩm thủy sản, Thịt,

Thức ăn chăn nuôi

NMKL .57.2nd, 1994

Trắc quang (UV- VIS)

 

x

x

4

 

5.          

Xác định hàm lượng Protein tổng Phương pháp Kjeldahl.

Determination of total Protein by Kjeldahl method.

Sản phẩm thủy sản, Thịt,

Thức ăn chăn nuôi

NMKL 6, 2003

Kjeldahl

 

x

x

4

 

6.          

Xác định hàm lượng Tetracyclins               (TC, OTC, CTC, DC)

Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC-FLD).

Determination of Tetracyclins (TC, OTC, CTC, DC)

High performance liquid chromatography (HPLC).

Sản phẩm thủy sản, Thịt,

Thức ăn chăn nuôi

05.2 - CL4/ST 3.55

Ref. AOAC  995.09

HPLC-FLD

 TC/OTC:                 10 mg/kg

 

CTC/DC:                   20 mg/kg

x

x

4

 

7.          

Xác định hàm lượng Fluoroquinolone

Phương pháp sắc ký lỏng khối phổ (LC-MS/MS).

Determination of Fluoroquinolone

Liquid chromatography - Mass spectrometer detector (LC-MS/MS).

Sản phẩm thủy sản, Thịt,

Thức ăn chăn nuôi

05.2 -CL4/ST 3.83

Ref. J.AOAC Vol.18, No.2, 2010, Pages 87-97

LC-MS/MS

0,5 mg/kg

x

x

4

 

8.          

Xác định hàm lượng Tetracyclins             (TC, OTC, CTC, DC)

Phương pháp sắc ký lỏng khối phổ/khối phổ (LC-MS/MS).

Determination of Tetracyclins                 (TC, OTC, CTC, DC)

Liquid chromatography – Mass spectrometer detector (LC-MS/MS).

Sản phẩm thủy sản, Thịt,

Thức ăn chăn nuôi

05.2 - CL4/ST 3.90

 

LC-MS/MS

TC, OTC, DC:  1 mg/kg                

CTC: 2 mg/kg

x

x

3

 

9.          

Xác định hàm lượng Aflatoxin                  (B1, B2, G1, G2)

Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC).

Determination of Aflatoxin (B1, B2, G1, G2) by High performance liquid chromatography (HPLC).

Sản phẩm thủy sản, Thịt,

Thức ăn chăn nuôi

05.2 - CL4/ST 3.85

Ref: AOAC 993.17; AOAC 972.26

HPLC

0,2 mg/kg

x

x

3

 

10.       

Xác định hàm lượng Aflatoxins                    (G1, B1, G2, B2)

Phương pháp sắc ký lỏng khối phổ/khối phổ (LC-MS/MS).

Determination of Aflatoxins (G1, B1, G2, B2) by Liquid chromatography – Mass spectrometer detector (LC-MS/MS).

Sản phẩm thủy sản, Thịt,

Thức ăn chăn nuôi

05.2 - CL4/ST 3.91

Ref: AOAC 993.17; AOAC 972.26

LC-MS/MS

1,0 mg/kg

x

x

4

 

11.       

Xác định hàm lượng Spiramycin & Tylosin.

Phương pháp sắc ký lỏng khối phổ (LC-MS/MS).

Determination of Spiramycin & Tylosin

Liquid chromatography - Mass spectrometer detector (LC-MS/MS).

Sản phẩm thủy sản, Thịt,

Thức ăn chăn nuôi

05.2 - CL4/ST 3.82

Ref. Method of Wakopak Wakosil & Analytical Chimica Acta 473 (2002) 167-175

LC-MS/MS

40 mg/kg

x

x

4

 

12.       

Xác định hàm lượng Sulfonamides & Trimethoprime

Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC-PDA).

Determination of Sulfonamides & Trimethoprime

High performance liquid chromatography (HPLC).

Sản phẩm thủy sản, Thịt,

Thức ăn chăn nuôi

05.2 - CL4/ST 3.62

Ref. ScienceDirect - Journal of Chromatography A 898 (2000) 95-102

HPLC-PDA

30 mg/kg

x

x

4

 

13.       

Xác định hàm lượng Sulfonamide & Trimethoprime

Phương pháp sắc ký lỏng khối phổ/khối phổ (LC-MS/MS).

Determination of Sulfonamide & Trimethoprime

Liquid chromatography – Mass spectrometer detector (LC-MS/MS).

Sản phẩm thủy sản, Thịt,

Thức ăn chăn nuôi

05.2 - CL4/ST 3.89

Ref. ScienceDirect - Journal of Chromatography A 898 (2000) 95-102

LC-MS/MS

20 mg/kg

x

x

4

 

14.       

Xác định hàm lượng Flofenicol

Phương pháp sắc ký lỏng khối phổ/khối phổ (LC-MS/MS).

Determination of Flofenicol by

Liquid chromatography - Mass spectrometer detector (LC-MS/MS).

Sản phẩm thủy sản, Thịt,

Thức ăn chăn nuôi

05.2 - CL4/ST 3.84

Ref. USDA, CLG-FLOR1.02

LC-MS/MS

0,1 mg/kg

x

x

4

 

15.       

Xác định hàm lượng Clenbuterol, Salbutamol & Cractopamine

Phương pháp sắc ký lỏng khối phổ/khối phổ (LC-MS/MS).  

Determination of clenbuterol, salbutamol and cractopamine

Liquid chromatography – Mass spectrometer detector (LC-MS/MS).

Sản phẩm thủy sản, Thịt,

Thức ăn chăn nuôi

05.2 - CL4/ST 3.103

Ref. Method of Agilent manufactore 5990-8788EN

 

LC-MS/MS

0.2mg/kg

x

x

4

 

16.       

Xác định hàm lượng chất béo

Determination of fat content

Sản phẩm thủy sản, Thịt,

Thức ăn chăn nuôi

SOP standard NAF 047/11

Ref. NMKL 131-1989

 

/

x

x

4

 

17.       

Xác định hàm lượng Ethoxyquin.

Phương pháp sắc ký lỏng ghép khối phổ-khối phổ (LC-MS/MS)

Determination of Ethoxyquin residue by Liquid chromatography – Mass spectrometer detector (LC-MS/MS)

Sản phẩm thủy sản, Thịt,

Thức ăn chăn nuôi

05.2 - CL4/ST 3.112

Ref. Analytical Chemistry 68 (p. 1-93), 1996; AOAC Official method 996.13

LC-MS/MS

5.0 mg/kg

x

x

4

 

18.       

Xác định hàm lượng Melamine.

Phương pháp sắc ký lỏng ghép khối phổ-khối phổ (LC-MS/MS)

Determination of Melamine residue

Liquid chromatography – Mass spectrometer detector (LC-MS/MS)

Sản phẩm thủy sản, Thịt,

Thức ăn chăn nuôi

05.2 - CL4/ST 3.98

Ref. FDA – LIB No4421-4422 10/2008

LC-MS/MS

50 mg/kg (food)

0.5 mg/kg (feed)

x

x

4

 

19.       

Xác định hàm lượng Dapson.

Phương pháp sắc ký lỏng ghép khối phổ-khối phổ (LC-MS/MS)

Determination of Dapson residue by Liquid chromatography – Mass spectrometer detector (LC-MS/MS)

Sản phẩm thủy sản, Thịt,

Thức ăn chăn nuôi

05.2 - CL4/ST3.74

Ref. InterScience volume 16, issue 3, papes 203-208

LC-MS/MS

0.1 mg/kg

x

x

4

 

20.       

Xác định hàm lượng Sulfit

Phương pháp trắc quang.

Determination of Sulfite

Photometric method.

Sản phẩm thủy sản, thịt, trái cây, thức ăn chăn nuôi

Fishery products, meat, fruits, feed

NMKL 132, 1989

Trắc quang

10 mg/kg

x

x

4

 

21.       

Xác định hàm lượng Domoic acid (ASP)

Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC UV/VIS).

Determination of Domoic acid (ASP)

High performance liquid chromatography (HPLC) method.

Nhuyễn thể 2 mảnh vỏ

Shellfish

05.2 - CL4/ST 3.53

Ref. SOP Ver1, June 2008 EU-RL-MB & SOP standard no.

NAF 033/10

HPLC UV/ VIS

0,2 mg/kg

X

X

4

 

22.       

Xác định hàm lượng độc tố PSP

Phép Thử sinh hoá trên chuột.

Determination of Paralytic Shellfish Poison (PSP) by rat bioassay.

Nhuyễn thể 2 mảnh vỏ

Shellfish

05.2 - CL4/ST 3.76

(Ref. AOAC 959.08 & SOP Ver.1, March 2014, EU-RL-MB

Phép Thử sinh hoá trên chuột.

/

X

X

4

 

23.       

Xác định hàm lượng Malachite Green, Leuco-Malachite, Crystal violet & Leucocrystal violet

Phương pháp sắc ký lỏng khối phổ/khối phổ LC-MS/MS.

Determination of Malachite Green, Leuco-Malachite, Crystal violet and Leucocrystal violet  by Liquid chromatography - Mass spectrometer detector (LC-MS/MS).

Sản phẩm thủy sản và Thức ăn chăn nuôi

Fishery products and feed

05.2 - CL4/ST 3.71

(LC-MS/MS)

Ref. J.AOAC Vol.88, No.5, 2005

LC-MS/MS

Thủy sản/ fishery products:

0,5 mg/kg

 

 Thức ăn/ feed: 5 mg/kg

X

X

4

 

24.       

Xác định hàm lượng Protein không tiêu hóa tổng

Phương pháp Pepsin.

Determination of undigested Protein

Pepsin method.

Thức ăn chăn nuôi

Feed

AOAC 971.09

 

Pepsin

/

X

X

4

 

25.       

Định tính boric acid

Semi quantitative boric acid

Sản phẩm thủy sản

Fishery products

AOAC 959.09

So màu

0,02 %

X

X

4

 

26.       

Xác định hàm lượng  Nitơ bay hơi 

Phương pháp chưng cất.

Determination of the Volatile Nitrogenous Bases (TVB-N)

Distillation method.

Sản phẩm thủy sản

Fishery products

Chapter III EUROPEAN commission decision 2074/2005 (05/12/2005)

Chưng cất

 

X

X

4

 

27.       

Xác định hàm lượng Nitơ ammoniac (NH3)

Phương pháp chuẩn độ

Determination of Nitrogen ammoniac by titrimetric method

Sản phẩm thủy sản

Fishery products

TCVN 3706-90

Chuẩn độ

 

X

X

4

 

28.       

Xác định hàm lượng axit

Phương pháp chuẩn độ

Determination of acid by Titrimetric method

Sản phẩm thủy sản

Fishery products

TCVN 3702:1990

Chuẩn độ

/

X

X

4

 

29.       

Xác định hàm lượng Urê

Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC-FLD).

Determination of Urea

High performance liquid chromatography (HPLC).

Sản phẩm thủy sản

Fishery products

05.2 - CL4/ST 3.97

Ref. TCVN 8025:2009 &

Science Direct Journal of Chromatography A 1161 (2007) 207-213

HPLC-FLD

10 mg/kg

X

X

4

 

30.       

Xác định hàm lượng Histamin

Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC).

Determination of Histamin

High performance liquid chromatography (HPLC) method.

Sản phẩm thủy sản

Fishery products

05.2 - CL4/ST 3.52

Ref. AOAC 977.13 & SOP standard no. NAF 050/12

HPLC

1 mg/kg

X

X

4

 

31.       

Xác định hàm lượng Malachite Green

Kiểm sàng lọc - ELISA.

Determination of total malachite green

Screening test - ELISA.

Sản phẩm thủy sản

Fishery products

05.2 - CL4/ST 3.87

Bioo Scientific testkit

ELISA

1,0mg/kg

X

X

4

 

32.       

Xác định hàm lượng Praziquantel

Phương pháp sắc ký lỏng khối phổ/khối phổ (LC-MS/MS). 

Determination of Praziquantel by Liquid chromatography – Mass spectrometer detector (LC-MS/MS).

Sản phẩm thủy sản

Fishery products

05.2 - CL4/ST 3.102

Ref:Journal of Bioanalysis and Biomedicine, Vol.2, Issue 5, 096-099 (2010) 

LC-MS/MS

5,0 mg/kg

X

X

4

 

33.       

Xác định hàm lượng chất chuyển hóa nhóm Nitrofurans                         (AOZ, AMOZ, SEM, AHD)

Phương pháp sắc ký lỏng khối phổ/khối phổ (LC-MS/MS).

Determination of Nitrofurans metabolite (AOZ, AMOZ, SEM, AHD) by Liquid chromatography - Mass spectrometer detector (LC-MS/MS).

Sản phẩm thủy sản, Thịt,

Fishery products, Meat

05.2 - CL4/ST 3.68

Ref. US FDA/CFSAN 1906-2006

LC-MS/MS

0,5 mg/kg

X

X

4

 

34.       

Xác định hàm lượng chất chuyển hóa nhóm Nitrofurans (AOZ, AMOZ)

Kiểm sàng lọc - ELISA

Determination of Nitrofurans metabbolite (AOZ, AMOZ)

Screening test - ELISA

Sản phẩm thủy sản, Thịt,

Fishery products, Meat

05.2 - CL4/ST 3.94

Ref. Method of Bioo Scientific testkit

ELISA

0,5 mg/kg

X

X

4

 

35.       

Xác định hàm lượng Trichlorfon và Dichlorvos   

Phương pháp sắc ký lỏng khối phổ/khối phổ (LC-MS/MS).

Determination of Trichlorfon and Dichlorvos

Liquid chromatography - Mass spectrometer detector (LC-MS/MS).

Sản phẩm thủy sản, Thịt,

Fishery products, Meat

05.2 - CL4/ST 3.78

Ref. Method of Bayer AG

LC-MS/MS

Trichlorfon: 5,0 mg/kg

Dichlorvos: 15,0 mg/kg

X

X

4

 

36.       

Xác định hàm lượng Diethylstibestrol (DES) & Methyltestosterone (MT)

Phương pháp sắc ký lỏng khối phổ/khối phổ (LC-MS/MS).

Determination of Diethylstibestrol Methyltestosterone by Liquid chromatography - Mass spectrometer detector (LC-MS/MS).

Sản phẩm thủy sản, Thịt,

Fishery products, Meat

05.2 - CL4/ST 3.79

Ref. Method of R-Biopharm AG & Analytica Chimica Acta 483 (2003), 269 - 280

LC-MS/MS

0,5 mg/kg

 

X

X

4

 

37.       

Xác định hàm lượng Trifluraline

Phương pháp sắc ký khí ghép khối phổ (GC-MS).

Determination of Trifluraline by Gas chromatography – Mass spectrometer detector (GC-MS).

Sản phẩm thủy sản, Thịt,

Fishery products, Meat

AOAC 2007.01

GC-MS

0,8 mg/kg

X

X

4

 

38.       

Phân tích định tính tạp chất Agar

Quanlitative analysis of Agar

Sản phẩm thủy sản, Thịt,

Fishery products, Meat

SOP standard NAF 019/10

Ref. AOAC 945.57

Cảm quan – Hóa học

0,2 %

X

X

4

 

39.       

Xác định hàm lượng Chloramphenicol

Phương pháp sắc ký lỏng khối phổ/khối phổ (LC-MS/MS).

Determination of Chloramphenicol by  Liquid chromatography – Mass spectrometer detector (LC-MS/MS).

Sản phẩm thủy sản, thịt, thức ăn chăn nuôi, nước sản xuất và nuôi trồng thủy sản

Fishery products, meat, feed and Aquaculture water

05.2 - CL4/ST 3.67

Ref. DFS/ORA/FDA LIB No.4306 & Analytica Chimica Acta 483 (2003),

125 – 135

LC-MS/MS

0,1 mg/kg

Nước /Water : 0,02 mg/kg

X

X

4

 

40.       

Xác định hàm lượng Chloramphenicol

Kiểm sàng lọc - ELISA

Determination of Chloramphenicol

Screening test - ELISA

Sản phẩm thủy sản, thịt, thức ăn chăn nuôi, nước sản xuất và nuôi trồng thủy sản

Fishery products, meat, feed and Aquaculture water

05.2 - CL4/ST 3.93

Ref. Method of TABP test kit

ELISA

 0,2 mg/kg

Thức ăn chăn nuôi/ feed: 30 mg/kg

X

X

4

 

41.       

Xác định hàm lượng Chloramphenicol & Furazolidone

Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC-PDA).

Determination of Chloramphenicol and Furazolidone

High performance liquid chromatography (HPLC).

Thuốc, thức ăn thủy sản, nước sản xuất và nuôi trồng thủy sản

Aquaculture drugs, feed and water

05.2 - CL4/ST 3.66

Ref. ISO 13493 (1998)

HPLC-PDA

100 mg/kg

X

X

4

 

42.       

Xác định hoạt độ dư lượng phóng xạ phát tia gamma (Cs-134; Cs-137; I-131, K-40, U-238, Th-232…).

Phương pháp phổ kế gamma đầu dò bán dẫn siêu tinh khiết HPGe

Determination of gamma radiation residue by HPGe detetor

Thủy sản, thịt, rau quả, ngũ cốc

Food (fishery products, meat, vegetable, cereal products)

05.2 - CL4/ST 3.105

(HPGe - Genie 2000)

Ref. AOAC 996.05 & Genie 2000

HPG

U-138, Th-232: 3 Bq/kg

 

Đồng vị khác/ for each other compound

1 Bq/kg

X

X

4

 

43.       

Xác định hàm lượng kim loại nặng Pb, Cd, Hg, As, Cr, Mn, Fe, Co, Ni, Cu, Zn, Se, Sr, Ba, Sn

Phương pháp ICP/MS 

Determination of heavy metal (Pb, Cd, Hg, As, Cr, Mn, Fe, Co, Ni, Cu, Zn, Se, Sr, Ba, Sn) by Introduction couple flasma – Mass spectrometer detector ICP/MS.

Thủy sản, thịt, ngũ cốc, rau quả tươi sống, thức ăn chăn nuôi, và nước

Fishery products, meat, cereals, vegetable, feed and water

05.2 - CL4/ST 3.106

Ref. AOAC 999.10

ICP/MS

Nước/ Water :

0,1 mg/L

 

Đối tượng khác/ Other:

5,0 mg/kg

X

X

4

 

44.       

Xác định hàm lượng caffein

Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao đầu dò UV/VIS

Determination of caffeine

High-performance liquid chromatography detector UV / VIS .

Cà-phê, sản phẩm cà-phê

Coffee and coffee products.

TCVN 6603:2000

(ISO 10095:1992)

HPLC UV/VIS

 

X

X

4

 

45.       

Xác định hàm lượng thuốc bảo vệ thực vật 11 chất (Abamectin; Carbendazim; Benomyl; Carboxin; Cymoxanyl; Cyromazine; Dinotefuran: Imidaclopid; Indoxacard; Metalaxyl; Thiamethoxam)

Phương pháp sắc ký lỏng khối phổ/khối phổ (LC-MS/MS).

Determination of pesticide residue by Liquid chromatography – Mass spectrometer detector (LC-MS/MS).

Rau quả tươi sống và nước tưới cây trồng

Vegetables, Fruit and agricultural Water

AOAC 2007.01

2012

 

LC-MS/MS

Abamectin

 10 mg/kg

Carbendazim/Benomyl 10 mg/kg Carboxin

 6 mg/kg

Cymoxanyl

 20 mg/kg

Cyromazine

 10 mg/kg

Dinotefuran

 4 mg/kg

Imidaclopid

 5 mg/kg

Indoxacard

 30 mg/kg

Metalaxyl

 1 mg/kg

Thiamethoxam 10 mg/kg

X

X

4

 

46.       

Xác định hàm lượng thuốc bảo vệ thực vật 4 chất:  Chlorothanil; Cypermethrin; Fipronil; DDT

Phương pháp sắc ký khí khối phổ (GC-MS).

Determination of pesticide residue : Chlorothanil; Cypermethrin; Fipronil; DDT

Gas chromatography – Mass spectrometer detector (GC-MS).

Rau quả tươi sống và nước tưới cây trồng

Vegetables, Fruit and agricultural Water

AOAC 2007.01

2012

GC-MS

2 mg/kg

X

X

4

 

47.       

Xác định hàm lượng Nitrate, Nitrite

Phương pháp sắc ký lỏng (HPLC)

Determination of Nitrate and nitrite by High performance liquid chromatography (HPLC- PDA).

Thủy sản, thịt, rau quả tươi sống, thức ăn chăn nuôi và nước

Fishery products, meat, vegetable, feed and water

TCVN 7814:2007 (EN 12014-2:1997)

HPLC

10 mg/kg (Nitrate)

15 mg/kg (Nitrite)

X

X

4

 

48.       

Xác định hàm lượng tro không tan trong axit hydrochloride

Determination of ash insolubility axit hydrochloride

Thực phẩm có nguồn gốc thực vật & Thức ăn chăn nuôi.

Plant  food & feed

SOP standard NAF 003/10

Ref. TCVN 5484:2002 (ISO 930:1997)

Trọng lượng

/

X

X

4

 

49.       

Phát hiện nhanh tạp chất Agar

Rapid detection method of Agar

Tôm nguyên liệu

Raw material shrimp

SOP standard NAF 018/10

Cảm quan, hóa học

0,1 %

X

X

4

 

50.       

Phát hiện nhanh tạp chất tinh bột và polyvinyl alcohol (PVA)

Rapid detection method of starch and polyvinyl alcolhol (PVA) impurities

Tôm nguyên liệu

Raw material shrimp

SOP standard NAF 020/10

-

0,03 %

X

X

4

 

51.       

Phát hiện nhanh tạp chất carboxy methyl cellulose (CMC)

Rapid detection method of carboxy methyl cellulose (CMC)

Tôm nguyên liệu

Raw material shrimp

SOP standard NAF 040/10

-

0,2 %

X

X

4

 

52.       

Xác định độ pH

Determination of pH value

Thực phẩm

Food

AOAC 981.12:2007

-

2 ~ 12

X

X

4

 

53.       

Than bùn

Peat

AOAC 973.04:2007

-

X

X

4

 

54.       

Nước

Water

AOAC 973.41:2007

-

X

X

4

 

55.       

Đất hữu cơ

Organic soil

AOAC 994.18:2007

-

X

X

4

 

56.       

Xác định hàm lượng Aflatoxin

(B1, B2, G1, G2)

Phương pháp HPLC-FLD & LC-MS/MS.

Determination of Aflatoxin (B1, B2, G1, G2)

HPLC & LC-MS/MS method

Ngũ cốc, rau quả, Thức ăn chăn nuôi

Cereals, vegetable,

feed

SOP standard NAF 071/14

Ref. SOP standard of JAPAN

HPLC-FLD và LC-MS/MS

HPLC-FLD:  0.5mg/kg

 

LC-MS/MS: 1.0mg/kg

X

X

4

 

57.       

Xác định đa dư lượng thuốc bảo vệ thực vật 71 chất (Multi Pes I)

Phương pháp LC/MS/MS và GC/MS/MS

Determination multi-residue pesticides (71 compounds)

Liquid chromatography – Mass spectrometer detector  LC-MS/MS & Gas chromatography – Mass spectrometer detector  GC-MS/MS

Ngũ cốc, rau quả tươi sống

Cereals, vegetable

SOP standard NAF 052/13

Ref. SOP standard of JAPAN

LC/MS/MS vả GC/MS/MS

từng chất/each compound:

3.0mg/kg

X

X

4

 

58.       

Xác định đa dư lượng thuốc bảo vệ thực vật 39 chất (Multi Pes II)

Phương pháp LC/MS/MS và GC/MS/MS

Determination multi-residue pesticides (39 compounds)

Liquid chromatography – Mass spectrometer detector  LC-MS/MS & Gas chromatography – Mass spectrometer detector  GC-MS/MS

Ngũ cốc, rau quả tươi sống

Cereals, vegetable

SOP standard NAF 087/14

Ref. SOP standard of JAPAN

LC/MS/MS và GC/MS/MS

từng chất/each compound:

3.0mg/kg

X

X

4

 

59.       

Xác định hàm lượng thuốc trừ sâu gốc Clor hữu cơ 19 chất (HCB, Aldrin, alpha-BHC, beta-BHC, delta-BHC, gamma-BHC, alpha-Chlordane, gamma-Chlordane, 4.4’-DDE, 4,4’-DDT,  Dieldrin, Endosulfan I, Endosulfan II, Endosulfan sulfate, Endrin, Endrin aldehyde, Endrin ketone, Heptachlor, Heptachlor epoxide)

Phương pháp sắc ký khí (GC-). Determination of Chlorinated pesticide (19 compounds) by Gas chromatography (GC -ECD).

Thủy sản, thịt, ngũ cốc, rau quả tươi sống, thức ăn chăn nuôi và nước

Fishery products, meat, cereals, vegetable, feed and water

SOP standard NAF 053/13

Ref. AOAC 2007.01

GC-

từng chất/each compound:

2.0 mg/kg

X

X

4

 

B

Sinh học

 

 

 

 

 

 

 

 

1.        

Định lượng tổng số vi sinh vật hiếu khí trong thực phẩm bằng phương pháp đếm khuẩn lạc.

Horizontal method for the enumeration of microorganisms: Colony count at 30 degrees C by the pour plate technique

Thực phẩm (Thủy sản, thịt, rau)/

Food (Fishery, meat, vegetabale)

ISO 4833-1:2013

NMKL 86: 2013

Nuôi cấy

CFU/g

x

x

4

 

2.        

Định lượng Coliforms

Determination of  Coliforms

Thực phẩm (Thủy sản, thịt, rau)/

Food (Fishery, meat, vegetabale)

NMKL 44: 2004

ISO 4832:2006

Nuôi cấy

CFU/g

x

x

3

 

3.        

Định tính Coliforms

Detection of  Coliforms

Thực phẩm (Thủy sản, thịt, rau)/

Food (Fishery, meat, vegetabale)

ISO 4831:2006

Nuôi cấy

Phát hiện hoặc không phát hiện / Detected or Not detected in 1g (or 10g)

x

x

4

 

4.        

Định lượng Coliform chịu nhiệt, F.coliforms, E. coli trong thủy sản bằng phương pháp MPN

Coliform bacteria, thermotolerant coliform bacteria and E. coli, two MPN methods for Fresh and Frozen Seafood.

Thực phẩm (Thủy sản, thịt, rau)/

Food (Fishery, meat, vegetabale)

NMKL 96: 2009

Nuôi cấy

MPN/g

x

x

3

 

5.        

Định lượng E. coli Determination of E. coli

Thực phẩm (Thủy sản, thịt, rau)/

Food (Fishery, meat, vegetabale)

ISO 16649-2:2001

Nuôi cấy

CFU/g

x

x

4

 

6.        

Định lượng Coliform chịu nhiệt, F. coliforms, E. coli

Determination of thermotolerant Coliforms, fecal coliforms and E. coli

Thực phẩm (Thủy sản, thịt, rau)/

Food (Fishery, meat, vegetabale)

NMKL 125: 2005

Nuôi cấy

CFU/g

x

x

3

 

7.        

Định lượng E.coli bằng phương pháp MPN

Determination of E. coli by MPN method

Thực phẩm (Thủy sản, thịt, rau)/

Food (Fishery, meat, vegetabale)

ISO 7251:2005

ISO 16649-3:2005

Nuôi cấy

MPN/g hoặc/or

MPN/100g

x

x

4

 

8.        

Định tính E.coli

Detection of E. coli

Thực phẩm (Thủy sản, thịt, rau)/

Food (Fishery, meat, vegetabale)

ISO 7251:2005

Nuôi cấy

Phát hiện hoặc không phát hiện / Detected or Not detected in 1g

x

x

4

 

9.        

Định lượng Staphylococcus aureus 

Determination of  S. aureus

Thực phẩm (Thủy sản, thịt, rau)/

Food (Fishery, meat, vegetabale)

NMKL 66: 2009

ISO 6888-1: 1999

Nuôi cấy

CFU/g

x

x

4

 

10.     

Định tính Salmonella spp.

Detection of Salmonella spp

Thực phẩm (Thủy sản, thịt, rau)/

Food (Fishery, meat, vegetabale)

NMKL 71:1999

ISO 6579:2002

Nuôi cấy

Phát hiện hoặc không phát hiện / Detected

or Not detected in 25g

x

x

5

 

11.     

Định tính Vibrio cholera

Detection of Vibrio cholerae

Thực phẩm (Thủy sản, thịt, rau)/

Food (Fishery, meat, vegetabale)

FDA – 2004

ISO 21872-1:2007

Nuôi cấy

Phát hiện hoặc không phát hiện / Detected

or Not detected in 25g

x

x

5

 

12.     

Định tính Vibrio parahaemolyticus

Detection  of Vibrio parahaemolyticus

Thực phẩm (Thủy sản, thịt, rau)/

Food (Fishery, meat, vegetabale)

FDA – 2004

ISO 21872-1:2007

Nuôi cấy

Phát hiện hoặc không phát hiện / Detected

or Not detected in 25g

x

x

5

 

13.     

Định tính Listeria monocytogenes

Detection of Listeria monocytogenes

Thực phẩm (Thủy sản, thịt, rau)/

Food (Fishery, meat, vegetabale)

ISO 11290 -1: 2004

Nuôi cấy

Phát hiện hoặc không phát hiện / Detected

or Not detected in 25g

x

x

5

 

14.     

Định lượng Listeria monocytogenes

Determination of Listeria monocytogenes

Thực phẩm (Thủy sản, thịt, rau)/

Food (Fishery, meat, vegetabale)

ISO 11290 -2: 2004

Nuôi cấy

CFU/g

x

x

3

 

15.     

Định lượng Nấm men, nấm mốc

Determination of mould and yeast

Thực phẩm (Thủy sản, thịt, rau)/

Food (Fishery, meat, vegetabale)

NMKL 98: 2005

ISO 21527-2:2008

Nuôi cấy

CFU/g

x

x

5

 

16.     

Định lượng Enterobacteriaceae 

Determination of Enterobacteriaceae 

Thực phẩm (Thủy sản, thịt, rau)/

Food (Fishery, meat, vegetabale)

NMKL 144: 2005

ISO 21528-2:2004

Nuôi cấy

CFU/g

x

x

3

 

17.     

Định tính Shigella spp.

Detection of  Shigella spp.

Thực phẩm (Thủy sản, thịt, rau)/

Food (Fishery, meat, vegetabale)

ISO 21567:2004

Nuôi cấy

Phát hiện hoặc không phát hiện / Detected or Not detected in 25g

x

x

4

 

18.     

Định lượng Bacillus cereus

Determination of Bacillus cereus

Thực phẩm (Thủy sản, thịt, rau)/

Food (Fishery, meat, vegetabale)

ISO 7932:2004

Nuôi cấy

CFU/g

x

x

4

 

19.     

Định tính Clostridia

Detection Clostridia

Thực phẩm (Thủy sản, thịt, rau)/

Food (Fishery, meat, vegetabale)

04.2CL/ST 3.39 In-house method

Nuôi cấy

Phát hiện hoặc không phát hiện / Detected or Not detected/g

x

x

3

 

20.     

Định lượng Clostria Determination of Clostridia

Thực phẩm (Thủy sản, thịt, rau)/

Food (Fishery, meat, vegetabale)

NMKL 56:2008

Nuôi cấy

CFU/g

x

x

3

 

21.     

Định tính Campylobacter Detection Campylobacter

Thực phẩm (Thủy sản, thịt, rau)/

Food (Fishery, meat, vegetabale)

ISO 10272-1:2006

Nuôi cấy

Phát hiện hoặc không phát hiện / Detected or Not detected in 25g

x

x

6

 

22.     

Định lượng Clostridium perfringens

Determination of Clostridium perfringens

Thực phẩm (Thủy sản, thịt, rau)/

Food (Fishery, meat, vegetabale)

ISO 7937:2004

Nuôi cấy

CFU/g

x

x

4

 

23.     

Định lượng vi khuẩn khử sulfite

Determination of  sulfite-reducing bacteria

Thực phẩm (Thủy sản, thịt, rau)/

Food (Fishery, meat, vegetabale)

ISO 15213:2003

Nuôi cấy

CFU/g

x

x

2

 

24.     

Định tính và Định lượng Staphylococci coagulase dương tính bằng kỹ thuật MPN cho số đếm nhỏ

Horizontal method for the enumeration of coagulase-positive staphylococci (Staphylococcus aureus and other species): Detection and MPN technique for low numbers

Thực phẩm (Thủy sản, thịt, rau)/

Food (Fishery, meat, vegetabale)

ISO 6888-3:2003

Nuôi cấy

Phát hiện hoặc không phát hiện / Detected or Not detected in 1g

MPN/g

x

x

5

 

25.     

Phát hiện Vibrio cholerae O1 và O139 bằng kỹ thuật PCR Detection of Vibrio cholerae O1, O139 by PCR technique

Thực phẩm (Thủy sản, thịt, rau)/

Food (Fishery, meat, vegetabale)

04.2CL/ST 3.49

PCR

Phát hiện hoặc không phát hiện /25g

 Detected or Not detected in 25g

(LOD: 8cfu/25g)

x

x

5

 

26.     

Phát hiện E. coli O157 bằng kỹ thuật PCR

Detection of E.coli O157 by PCR technique

Thực phẩm (Thủy sản, thịt, rau)/

Food (Fishery, meat, vegetabale)

04.2CL/ST 3.50

PCR

Phát hiện hoặc không phát hiện / 25g

Detected or Not detected in 25g

(LOD: 5cfu/25g)

x

x

5

 

27.     

Tổng số vi khuẩn hiếu khí ở 220C và 370C

Determination of total plate count at 22oC and 37oC

Nước sinh hoạt, nước dung cho sản xuất

Domestic water, production water

ISO 6222: 1999

Nuôi cấy

CFU/ml

x

x

4

 

28.     

Đinh lượng tổng số Coliforms, F.coliforms, E.coli

Determination of coliforms, F. coliforms and E. coli

Nước sinh hoạt, nước dung cho sản xuất

Domestic water, production water

ISO 9308-1:2014

Nuôi cấy

CFU/100ml

x

x

3

 

29.     

Tổng số liên cầu khuẩn phân (Enterococci)

Determination of Enterococci

Nước sinh hoạt, nước dung cho sản xuất

Domestic water, production water

ISO 7899-2:2000

Nuôi cấy

CFU/100ml

x

x

3

 

30.     

Định lượng Clostridium perfringens

Determination of Clostridium perfringens

Nước sinh hoạt, nước dung cho sản xuất

Domestic water, production water

04.2CL/ST 3.19 In-house method

Nuôi cấy

CFU/100ml

x

x

3

 

31.     

Định lượng Pseudomonas aeruginosa

Determination of Pseudomonas aeruginosa

Nước sinh hoạt, nước dung cho sản xuất

Domestic water, production water

ISO 16266: 2006

Nuôi cấy

CFU/100ml

x

x

3

 

32.     

Định tính E.coli O157

Detection of E.coli O157

Thủy sản/ Fishery

ISO 16654:2001

Nuôi cấy

Phát hiện hoặc không phát hiện / Detected or Not detected in 25g

x

x

4

 

33.     

Phát hiện Norovirus trong nhuyễn thể 2 mảnh vỏ

Detection of Norovirus in bivalve molluscan

Nhuyễn thể 2 mảnh vỏ

Bivalve molluscan

04.2-CL4/ST 3.51

PCR

Định tính

(50 copies)

x

x

5

 

34.     

Phát hiện và định lượng một số loài tảo độc chi Dinophysis spp

Method for qualitative detection and quantification toxic algaes in Dinophysis spp

Nước vùng nuôi nhuyễn thể 2 mảnh vỏ

Water on bivalve molluscan cultivated area

04.2-CL4/ST 3.52

Đếm tế bào

Tế bào/lít

(Cell/Litre)

x

x

4

 

35.     

Phát hiện và định lượng một số loài tảo sinh DSP (Protoperidinium spp. và Protoceratium reticulatum)

Method for qualitative detection and quantification DSP-producing algae (Protoperidinium spp. and Protoceratium reticulatum)

Nước vùng nuôi nhuyễn thể 2 mảnh vỏ

Water on bivalve molluscan cultivated area

04.2-CL4/ST 3.55

Đếm tế bào

Tế bào/lít

(Cell/Litre)

x

x

5

 

36.     

Phát hiện và định lượng tảo sinh độc tố ASP (Pseudo-nitzschia spp)

Method for qualitative detection and quantification ASP-producing algae in Pseudo-nitzschia spp

Nước vùng nuôi nhuyễn thể 2 mảnh vỏ

Water on bivalve molluscan cultivated area

04.2-CL4/ST 3.58

Đếm tế bào

Tế bào/lít

(Cell/Litre)

x

x

4

 

37.     

Phát hiện và định lượng mộ số loài tảo độc chi Chattonella

Nước vùng nuôi nhuyễn thể 2 mảnh vỏ

Water on bivalve molluscan cultivated area

04.2-CL4/ST 3.53

Đếm tế bào

Tế bào/lít

(Cell/Litre)

 

 

4

 

38.     

Phát hiện và định lượng một số loài tảo độc chi Prorocentrum

Nước vùng nuôi nhuyễn thể 2 mảnh vỏ

Water on bivalve molluscan cultivated area

04.2-CL4/ST 3.54

Đếm tế bào

Tế bào/lít

(Cell/Litre)

 

 

4

 

39.     

Xác định tổng sinh khối tảo

Nước vùng nuôi nhuyễn thể 2 mảnh vỏ

Water on bivalve molluscan cultivated area

04.2-CL4/ST 3.56

Đếm tế bào

Tế bào/lít

(Cell/Litre)

 

 

4

 

40.     

Phát hiện và định lượng một số loài tào sinh PSP thuộc chi Alexandrium spp

Nước vùng nuôi nhuyễn thể 2 mảnh vỏ

Water on bivalve molluscan cultivated area

04.2-CL4/ST 3.57

Đếm tế bào

Tế bào/lít

(Cell/Litre)

 

 

4

 

41.     

Phát hiện virus gây bệnh đốm trắng (WSSV)

Thủy sản

IQTM 2000-WSSV

PCR

Định tính (20 copies)

 

 

4

 

42.     

Phát hiện virus gây bệnh đầu vàng (YHV)

Thủy sản

IQTM 2000-YHV

PCR

Định tính (20 copies)

 

 

4

 

43.     

Định tính Clostridium botulinum

Thực phẩm

AOAC 977.26 final action 1979 – AOAC official methods of analysis 2010

Nuôi cấy

Định tính

 

 

5

 

@Copyright by NAFIQAD. Số 10 Nguyễn Công Hoan - Ba Đình - Hà Nội
Điện thoại:(04) 38310983 | Fax: (84-4)38317221 | Email: nafiqad@mard.gov.vn
Truy cập:     Online: