Các hành động

Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 3


STT

Tên chỉ tiêu

Nền mẫu phân tích

Phương pháp phân tích/tài liệu tham chiếu gốc

Kỹ thuật/ Thiết bị phân tích

Giới hạn phân tích (LOD/LOQ)

Đã được công nhận ISO/IEC 17025

Đã được các CQTQ chỉ định

Thời gian trả kết quả

Đáp ứng yêu cầu thị trường xuất khẩu

A

Hóa học

 

 

 

 

 

 

 

 

1.             

Hàm lượng muối Chloride

Thực phẩm

AOAC 937-09-1997 (Sửa đổi)

/

/

X

X

3 - 6

 

2.             

Hàm lượng ẩm.

Thực phẩm

NMKL Số 23 - 1991

/

/

X

X

3 - 6

 

3.             

Hàm lượng Tro.

Thực phẩm

NMKL Số 173, 2nd ed., 2005

/

/

X

X

3 - 6

 

4.             

Hàm lượng Nitrogen tổng số / Protein thô.

Thực phẩm

NMKL Số 6, 4th ed., 2003

 

/

X

X

2 - 6

 

5.             

Hàm lượng TVB-N.

Thủy sản

Chương III quyết định EC 2074/2005 ngày 05/12/2005

 

/

X

X

2 - 6

 

6.             

Hàm lượng Sulphite.

Thực phẩm

NMKL Số 132, 1989

 

10ppm

X

X

2 - 6

 

7.             

Hàm lượng Nitơ amoniac

Thực phẩm

TCVN 3706-90 (sửa đổi).

 

/

X

X

2 - 6

 

8.             

Hàm lượng Phospho (P2O5)

Thực phẩm

NMKL Số 57-1994.

UV-VIS

/

X

X

3 - 6

 

9.             

Chloramphenicol

Thực phẩm

05.2a-CL3/ST.PP.09

ELISA

0.2ppb

X

X

2 - 6

 

10.          

Nitrofuran (AOZ)

Thực phẩm

05.2a-CL3/ST.PP.10

ELISA

0.2ppb

X

X

3 - 6

 

11.          

Nitrofuran (AMOZ)

Thực phẩm

05.2a-CL3/ST.PP.10

ELISA

0.3ppb

X

X

3 - 6

 

12.          

Hàm lượng Histamine.

Thủy sản

NMKL số 132,1989

Quang phổ huỳnh quang

5ppm

X

X

3 - 6

 

13.          

Hàm lượng Histamine

Thủy sản

AOAC Số 977.13 (sửa đổi ap dụng cho HPLC)

HPLC

2ppm

X

X

3 - 6

 

14.          

Hàm lượng Nitơ amin-amoniac.

Thủy sản

TCVN 3707-90

/

/

/

 

2 - 6

 

15.          

Hàm lượng Nitơ acid amin .

Thủy sản

TCVN 3708-90

/

/

/

 

2 - 6

 

16.          

Hàm lượng Mỡ

Thực phẩm

NMKL Số 131, 1989

/

/

/

 

3 - 6

 

17.          

Hàm lượng Acid

Thủy sản

TCVN 3702-90

/

/

/

 

2 - 6

 

18.          

Hàm lượng Borate (Định tính).

Thực phẩm

AOAC 970.33 1997

/

/

/

 

3 - 6

 

19.          

Hàm lượng Urea

Thực phẩm

AOAC 967.07-97

/

/

/

 

3 - 6

 

20.          

Hàm lượng Melamine

Thực phẩm

05.2b-CL3/ST.PP.13

LC/MS/MS

5-10ppb

/

 

3 - 6

 

21.          

Hàm lượng Tetracyline (TC)

Thực phẩm

05.2b-CL3/ST.PP.06

LC/MS/MS

20ppb

X

X

3 - 6

 

22.          

Hàm lượng Oxytetracyline (OTC)

Thực phẩm

05.2b-CL3/ST.PP.06

LC/MS/MS

20ppb

X

X

3 - 6

 

23.          

Hàm lượng Chlortetracyline (CTC)

Thực phẩm

05.2b-CL3/ST.PP.06

LC/MS/MS

20ppb

X

X

3 - 6

 

24.          

Chloramphenicol

Thực phẩm

05.2b-CL3/ST.PP.02

LC/MS/MS

0.1ppb

X

X

2 - 6

 

25.          

Nitrofuran (AOZ)

Thực phẩm

05.2b-CL3/ST.PP.03

LC/MS/MS

0.5ppb

X

X

3 - 6

 

26.          

Nitrofuran (AMOZ)

Thực phẩm

05.2b-CL3/ST.PP.03

LC/MS/MS

0.5ppb

X

X

3 - 6

 

27.          

Hàm lượng Green Malachite (MG)

Thực phẩm

05.2b-CL3/ST.PP.04

LC/MS/MS

0.5ppb

X

X

3 - 6

 

28.          

Hàm lượng Leuco Green Malachite (LMG)

Thực phẩm

05.2b-CL3/ST.PP.04

LC/MS/MS

0.5ppb

X

X

3 - 6

 

29.          

Hàm lượng Crytal Violet (CV)

Thực phẩm

05.2b-CL3/ST.PP.04

LC/MS/MS

0.5ppb

X

X

3 - 6

 

30.          

Hàm lượng Leuco Crytal Violet (LCV)

Thực phẩm

05.2b-CL3/ST.PP.04

LC/MS/MS

0.5ppb

X

X

3 - 6

 

31.          

Hàm lượng Flofenicol (FF)

Thực phẩm

05.2b-CL3/ST.PP.08

HPLC/ DAD

20ppb

X

X

3 - 6

 

32.          

Aflatoxines (B1)

Thực phẩm

05.2b-CL3/ST.PP.09

 

HPLC/ FLD

0.3ppb

X

X

3 - 6

 

33.          

Aflatoxines (B2)

Thực phẩm

05.2b-CL3/ST.PP.09

HPLC/ FLD

0.2ppb

X

X

3 - 6

 

34.          

Aflatoxines (G1)

Thực phẩm

05.2b-CL3/ST.PP.09

HPLC/ FLD

0.6ppb

X

X

3 - 6

 

35.          

Aflatoxines (G2)

Thực phẩm

05.2b-CL3/ST.PP.09

HPLC/ FLD

0.5ppb

X

X

3 - 6

 

36.          

Sulfonamide (sulfadiazine )

Thực phẩm

05.2b-CL3/ST.PP.07

LC/MS/MS

10ppb

X

X

3 - 6

 

37.          

Sulfonamide (Sulfathiazole)

Thực phẩm

05.2b-CL3/ST.PP.07

LC/MS/MS

10ppb

X

X

3 - 6

 

38.          

Sulfonamide (sulfamerazine)

Thực phẩm

05.2b-CL3/ST.PP.07

LC/MS/MS

10ppb

X

X

3 - 6

 

39.          

Sulfonamide (sulfamethazine)

Thực phẩm

05.2b-CL3/ST.PP.07

LC/MS/MS

10ppb

X

X

3 - 6

 

40.          

Sulfonamide (sulfamethoxypyridazine)

Thực phẩm

05.2b-CL3/ST.PP.07

LC/MS/MS

10ppb

X

X

3 - 6

 

41.          

Sulfonamide (sulfachloropyrydine)

Thực phẩm

05.2b-CL3/ST.PP.07

LC/MS/MS

10ppb

X

X

3 - 6

 

42.          

Sulfonamide (sulfadoxine)

Thực phẩm

05.2b-CL3/ST.PP.07

LC/MS/MS

10ppb

X

X

3 - 6

 

43.          

Sulfonamide(sulfamethozazole)

Thực phẩm

05.2b-CL3/ST.PP.07

LC/MS/MS

10ppb

X

X

3 - 6

 

44.          

Sulfonamide (sulfadimethoxine)

Thực phẩm

05.2b-CL3/ST.PP.07

LC/MS/MS

10ppb

X

X

3 - 6

 

45.          

Sulfonamide (sulfachinoxaline)

Thực phẩm

05.2b-CL3/ST.PP.07

LC/MS/MS

10ppb

X

X

3 - 6

 

46.          

Fluoroquinolone (Enrofloxacin)

Thực phẩm

05.2b-CL3/ST.PP.05

LC/MS/MS

0.8ppb

X

X

3 - 6

 

47.          

Fluoroquinolone (Ciprofloxacin)

Thực phẩm

05.2b-CL3/ST.PP.05

LC/MS/MS

0.8ppb

X

X

3 - 6

 

48.          

Fluoroquinolone (Flumequin)

Thực phẩm

05.2b-CL3/ST.PP.05

LC/MS/MS

0.8ppb

X

X

3 - 6

 

49.          

Fluoroquinolone (Oxolinic acid)

Thực phẩm

05.2b-CL3/ST.PP.05

LC/MS/MS

0.8ppb

X

X

3 - 6

 

50.          

Fluoroquinolone (Difloxacin)

Thực phẩm

05.2b-CL3/ST.PP.05

LC/MS/MS

0.8ppb

X

X

3 - 6

 

51.          

Fluoroquinolone (Sarafloxacin)

Thực phẩm

05.2b-CL3/ST.PP.05

LC/MS/MS

0.8ppb

X

X

3 - 6

 

52.          

Fluoroquinolone (Danofloxacin)

Thực phẩm

05.2b-CL3/ST.PP.05

LC/MS/MS

0.8ppb

X

X

3 - 6

 

53.          

Beta- agonist (Salbutamol)

Thực phẩm

05.2b-CL3/ST.PP.10

LC/MS/MS

0.2ppb

X

X

3 - 6

 

54.          

Beta- agonist (Clenbuterol)

Thực phẩm

05.2b-CL3/ST.PP.10

LC/MS/MS

0.1ppb

X

X

3 - 6

 

55.          

Thuốc trừ sâu (Lindane)

Thực phẩm

05.2b-CL3/ST.PP.11

GC/ECD

5ppb

X

X

4 - 6

 

56.          

Thuốc trừ sâu (HCB)

Thực phẩm

05.2b-CL3/ST.PP.11

GC/ECD

5.5ppb

X

X

4 - 6

 

57.          

Thuốc trừ sâu (Heptachlo)

Thực phẩm

05.2b-CL3/ST.PP.11

GC/ECD

4.8ppb

X

X

4 - 6

 

58.          

Thuốc trừ sâu (Aldrin)

Thực phẩm

05.2b-CL3/ST.PP.11

 

GC/ECD

3.8ppb

X

X

4 - 6

 

59.          

Thuốc trừ sâu (Dieldrin)

Thực phẩm

05.2b-CL3/ST.PP.11

GC/ECD

3.2ppb

X

X

4 - 6

 

60.          

Thuốc trừ sâu (Endrin)

Thực phẩm

05.2b-CL3/ST.PP.11

GC/ECD

2.8ppb

X

X

4 - 6

 

61.          

Thuốc trừ sâu (4.4-DDT)

Thực phẩm

05.2b-CL3/ST.PP.11

GC/ECD

4.4ppb

X

X

4 - 6

 

62.          

Thuốc trừ sâu (Cis-Chlordan)

Thực phẩm

05.2b-CL3/ST.PP.11

GC/ECD

2.5ppb

X

X

4 - 6

 

63.          

Thuốc trừ sâu (Trans-Chlordan)

Thực phẩm

05.2b-CL3/ST.PP.11

GC/ECD

3.4ppb

X

X

4 - 6

 

64.          

Hàm lượng Trifluralin

Thực phẩm

05.2b-CL3/ST.PP.12

GC/ECD

0.5ppb

X

X

4 - 6

 

65.          

Thuốc trừ sâu (Methoxychlor)

Thực phẩm

05.2b-CL3/ST.PP.11

GC/ECD

5ppb

/

X

4 - 6

 

66.          

Thuốc trừ sâu (Heptachlo epoxide-isomer B)

Thực phẩm

05.2b-CL3/ST.PP.11

GC/ECD

5ppb

/

X

4 - 6

 

67.          

Thuốc trừ sâu (4,4 DDD)

Thực phẩm

05.2b-CL3/ST.PP.11

GC/ECD

5ppb

/

X

4 - 6

 

68.          

Thuốc trừ sâu (4,4 DDE)

Thực phẩm

05.2b-CL3/ST.PP.11

GC/ECD

5ppb

/

X

4 - 6

 

69.          

Thuốc trừ sâu (Endosulfan sulfate)

Thực phẩm

05.2b-CL3/ST.PP.11

GC/ECD

5ppb

/

X

4 - 6

 

70.          

Thuốc trừ sâu (Endosulfan I)

Thực phẩm

05.2b-CL3/ST.PP.11

GC/ECD

5ppb

/

X

4 - 6

 

71.          

Thuốc trừ sâu (Endosulfan II)

Thực phẩm

05.2b-CL3/ST.PP.11

GC/ECD

5ppb

/

X

4 - 6

 

72.          

Thuốc trừ sâu (Endrin aldehyde)

Thực phẩm

05.2b-CL3/ST.PP.11

GC/ECD

5ppb

/

X

4 - 6

 

73.          

Thuốc trừ sâu (Endrin ketone)

Thực phẩm

05.2b-CL3/ST.PP.11

GC/ECD

5ppb

/

X

4 - 6

 

74.          

Thuốc trừ sâu (Beta-BHC)

Thực phẩm

05.2b-CL3/ST.PP.11

GC/ECD

5ppb

/

X

4 - 6

 

75.          

Thuốc trừ sâu (Delta-BHC)

Thực phẩm

05.2b-CL3/ST.PP.11

GC/ECD

5ppb

/

X

4 - 6

 

76.          

Nitrofuran (SEM)

Thực phẩm

05.2a-CL3/ST.PP.10

ELISA

0.4ppb

/

X

3 - 6

 

77.          

Nitrofuran (AHD)

Thực phẩm

05.2a-CL3/ST.PP.10

ELISA

0.4ppb

/

X

3 - 6

 

78.          

Tetrodotoxine

Thủy sản

NAF 041/10

Sinh hóa trên chuột

2MU/g

/

/

3 - 6

 

B.

Sinh học

 

1.       

Định lượng tổng số vi sinh vật hiếu khí ở 300C (TPC)

Thực phẩm

NMKL

86 – 4th ed.: 2006

 

Phương pháp đỗ đĩa

<10 CFU/g (ml)

 

x

 

 

x

 

 

3-4

 

2.       

Định lượng tổng số vi sinh vật hiếu khí ở 300C (TPC)

Thực phẩm

ISO

4833-3rd ed. :2003

Phương pháp đỗ đĩa

<10 CFU/g (ml)

 

x

 

 

x

 

 

3-4

 

3.       

Định lượng   Coliform

 

Thực phẩm

NMKL

44 – 6th  ed. : 2004

 

Phương pháp đỗ đĩa

<10 CFU/g (ml)

 

x

 

x

 

 

2-3

 

4.       

Định lượng   Coliform

 

Thực phẩm

ISO

4832-3rd ed. :2006

Phương pháp đỗ đĩa

<10 CFU/g (ml)

 

x

 

 

x

 

 

2-3

 

5.       

Định tính   Coliform

Thực phẩm

 

ISO

4831-3rd ed. :2006

Định tính

/g(ml)

 

 

x

 

 

 

4-5

 

6.       

Định lượng   Coliform

Thực phẩm

 

ISO

4831-3rd ed. :2006

Phương pháp MPN

< 3 MPN/g (ml)

 

x

 

x

 

 

4-5

 

7.       

Định lượng  Staphylococcus aureus

Thực phẩm

NMKL

66- 4th  ed. : 2003

 

Phương pháp cấy trang

<10 CFU/g (ml)

 

x

 

x

 

 

4-5

 

8.       

Định lượng  Staphylococcus aureus

Thực phẩm

ISO 6888-1 ed:1999/Amd.1 :2003

Phương pháp cấy trang

<10 CFU/g (ml)

 

x

 

x

 

 

4-5

 

9.       

Định lượng  Staphylococcus aureus

 

Thực phẩm

ISO 6888-3 ed:2003/ Corected 2004

Phương pháp MPN

< 3 MPN/g (ml)

 

 

 

6-7

 

10.   

Phát hiện Staphylococci dương tính coagulase

Thực phẩm

 

ISO 6888-3 ed:2003/Corrected 2004

Định tính

 

/g (ml)

 

 

x

 

x

 

6-7

 

11.   

Định lượng   Escherichia coli dương tính ß-glucuronidase

 

Thực phẩm

ISO

16649-2-1st ed. :2001

Phương pháp đỗ đĩa

<10 CFU/g (ml)

 

x

 

 

1-2

 

12.   

Định lượng  Escherichia coli dương tính ß-glucuronidase

Thực phẩm

ISO

16649-3-1st ed. :2005

Phương pháp MPN

< 3 MPN/g (ml)

 

x

 

x

 

2-3

 

13.   

Phát hiện Salmonella

 

Thực phẩm

 NMKL

71 – 5th  ed. : 1999

 

Định tính

/ 25g(ml)

 

x

 

x

 

 

5-6

 

14.   

Phát hiện Salmonella

 

Thực phẩm

 ISO 6579-4th ed.: 2002/ Amd.1:2007

Định tính

/ 25g(ml)

 

x

 

x

 

 

5-6

 

15.   

Định lượng Vibrio parahaemolyticus

Thực phẩm

NMKL

156 - 2nd ed.: 1997

Phương pháp đỗ đĩa

< 10 CFU/g (ml)

 

x

 

x

 

4-5

 

16.   

Định lượng  Enterobacteriaceae

 

Thực phẩm

NMKL

144 – 3rd ed.: 2005

 

Phương pháp đỗ đĩa

<10 CFU/g (ml)

 

x

 

x

 

 

3-4

 

17.   

Định lượng  Enterobacteriaceae

 

Thực phẩm

ISO 21528-2-3rd ed. :2004

Phương pháp đỗ đĩa

<10 CFU/g (ml)

 

x

 

x

 

 

3-4

 

18.   

Định lượng men mốc trong thực phẩm

Thực phẩm

NMKL

98 – 4th  ed. : 2005

Phương pháp cấy trang

<10 CFU/g (ml)

 

x

 

x

 

5-6

 

19.   

Phát hiện Listeria monocytogenes trong thực phẩm

Thực phẩm

ISO

11290-1 : 2004

Định tính

/ 25g(ml)

 

x

 

x

 

 

7-8

 

20.   

Định lượng Listeria monocytogenes trong thực phẩm

Thực phẩm

ISO

11290-2 : 2004

Phương pháp đỗ đĩa

< 10 CFU/g (ml)

 

x

 

x

 

 

5-6

 

21.   

Phát hiện Vibrio cholera

 

Thực phẩm

FDA bacterialogical analytical manual 2004

 

Định tính

/ 25g(ml)

 

x

 

x

 

 

4-5

 

22.   

Phát hiện Vibrio parahaemolyticus

Thực phẩm

FDA bacterialogical analytical manual 2004

Định tính

/ 25g(ml)

 

x

 

x

 

 

4-5

 

23.   

Phát hiện Vibrio cholera

Thực phẩm

ISO 21872-1 ed.: 2007

Định tính

/ 25g(ml)

 

x

 

x

 

 

4-5

 

24.   

Phát hiện Vibrio parahaemolyticus

Thực phẩm

ISO 21872-1 ed.: 2007

Định tính

/ 25g(ml)

 

x

 

x

 

 

4-5

 

25.   

Phát hiện Escherichia coli

Thực phẩm

 

ISO

7251-3rd ed. :2005

Định tính

/ g(ml)

 

x

 

x

 

 

6-7

 

26.   

Định lượng  Escherichia coli

Thực phẩm

 

ISO

7251-3rd ed. :2005

Phương pháp MPN

< 3 MPN/g (ml)

 

x

 

 

6-7

 

27.   

Định lượng   Clostridia khử sulfit

 

Thực phẩm

NMKL

56 : 1994

Phương pháp đỗ đĩa

<10 CFU/g (ml)

 

x

 

 

x

 

 

2-3

 

28.   

Định lượng   Clostridia khử sulfit

 

Thực phẩm

ISO

15213-1st ed.: 2003

Phương pháp đỗ đĩa

<10 CFU/g (ml)

 

x

 

x

 

 

2-3

 

29.   

Định lượng  Clostridium perfringens

 

Thực phẩm

NMKL

95 : 1997

Phương pháp đỗ đĩa

<10 CFU/g (ml)

 

x

 

 

x

 

 

3-4

 

30.   

Định lượng  Clostridium perfringens

 

Thực phẩm

ISO

7937-1st ed.: 2004

Phương pháp đỗ đĩa

<10 CFU/g (ml)

 

x

 

x

 

 

3-4

 

31.   

Phát hiện Campylobacter

Thực phẩm

 

ISO

10272-1st ed.: 2006

Định tính

/ 25g(ml)

 

x

 

x

 

8-9

 

32.   

Định lượng Coliform

Thủy sản và sản phẩm thủy sản

NMKL

96 - 3rd ed.: 2003

Phương pháp MPN

< 3 MPN/g (ml)

 

x

 

x

 

 

4-5

 

33.   

Định lượng Fecal coliform

Thủy sản và sản phẩm thủy sản

NMKL

96 - 2nd ed.: 1994

Phương pháp MPN

< 3 MPN/g (ml)

 

x

 

x

 

4-5

 

34.   

Định lượng E.coli

Thủy sản và sản phẩm thủy sản

NMKL

96 - 3rd ed.: 2003

Phương pháp MPN

< 3 MPN/g (ml)

 

x

 

x

 

 

5-6

 

35.   

Định lượng Coliform chịu nhiệt

Thủy sản và sản phẩm thủy sản

NMKL

125 – 4th ed.: 2005

Phương pháp MPN

<10 CFU/g (ml)

 

 

x

 

 

4-5

 

36.   

Định lượng E.coli

Thủy sản và sản phẩm thủy sản

NMKL

125 – 4th ed.: 2005

Phương pháp đỗ đĩa

<10 CFU/g (ml)

 

 

x

 

 

4-5

 

37.   

Phát hiện Shigella trong thực phẩm

Thực phẩm

NMKL

151.: 1995

Định tính

/ 25g(ml)

 

 

 

5-6

 

38.   

Định lượng tổng số vi khuẩn hiếu khí trong nước

Nước

ISO

6222- 2 ed. : 1999

Phương pháp đỗ đĩa

0 CFU/ml

 

x

 

 

3-4

 

39.   

Định lượng Coliform trong nước

Nước

TCVN 6187-2:1996 (ISO 9308-2:1990 E)

Phương pháp MPN

<1 MPN/100ml

 

x

 

 

4-5

 

40.   

Định lượng Coliform chịu nhiệt trong nước

Nước

TCVN 6187-2:1996 (ISO 9308-2:1990 E)

Phương pháp MPN

<1 MPN/100ml

 

x

 

 

4-5

 

41.   

Định lượng Faecal Coliform trong nước

Nước

TCVN 6187-2:1996 (ISO 9308-2:1990 E)

Phương pháp MPN

<1 MPN/100ml

 

x

 

 

4-5

 

42.   

Định lượng E.coli trong nước

Nước

TCVN 6187-2:1996 (ISO 9308-2:1990 E)

Phương pháp MPN

<1 MPN/100ml

 

x

 

 

4-5

 

43.   

Định lượng Faecal streptococci trong nước

Nước

TCVN 6189-1:1996 (ISO 7899-1:1984 E)

Phương pháp MPN

<1 MPN/100ml

 

x

 

 

3-4

 

44.   

Định lượng  Clostridia khử sulfit

 

Nước

TCVN 6191-1:1996 (ISO 6461-1:1986 E)

Phương pháp MPN

<1 MPN/100ml

 

 

 

2-3

 

45.   

Phát hiện Salmonella

 

Nước

ISO 6340-1:1995

Định tính

/ml

 

 

 

5-6

 

46.   

Phát hiện WSSV trong tôm

Tôm và sản phẩm tôm

04.2-CL3/ST. PP.25

 

PCR

20 copy/phản ứng

 

x

 

x

 

 

1-2

 

47.   

Phát hiện YHV/GAV trong tôm

Tôm

04.2-CL3/ST. PP.26

RT- PCR

RT- PCR

20 copy/phản ứng

 

x

 

x

 

 

1-2

 

48.   

Phát hiện TSV trong tôm

Tôm

04.2-CL3/ST. PP.27

RT- PCR

RT- PCR

2,5 copy/phản ứng

 

x

 

x

 

 

1-2

 

49.   

Phát hiện IHHNV trong tôm

 

Tôm

04.2-CL3/ST. PP.28

PCR

PCR

100copy/phản ứng

 

x

 

x

 

 

1-2

 

@Copyright by NAFIQAD. Số 10 Nguyễn Công Hoan - Ba Đình - Hà Nội
Điện thoại:(04) 38310983 | Fax: (84-4)38317221 | Email: nafiqad@mard.gov.vn
Truy cập:     Online: