Các hành động

Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 2


STT

Tên chỉ tiêu

Nền mẫu phân tích

Phương pháp phân tích/tài liệu tham chiếu gốc

Kỹ thuật/ Thiết bị phân tích

Giới hạn phân tích (LOD/LOQ)

Đã được công nhận ISO/IEC 17025

Đã được các CQTQ chỉ định

Thời gian trả kết quả

Đáp ứng yêu cầu thị trường xuất khẩu

A

Hóa học

 

 

 

 

 

 

 

 

1

TVB-N

Thủy sản và sản phẩm thủy sản.

Chương III, Phụ lục II, quyết định EC 2074/2005 ngày 05/12/2005

Kjeldahl

 

x

x

3 ngày

 

Thức ăn chăn nuôi

Ref. 10TCN 984-2006

 

 

 

2

Chloride

Thủy sản, thức ăn chăn nuôi

AOAC 937.09-2007

Chuẩn độ

 

x

x

3 ngày

 

Thực phẩm

 

3.5/CL2.PP.3.1. Modified AOAC 937.09, 2007

x

x

 

Thức ăn chăn nuôi

 TCVN 4806-2007

x

x

 

Thức ăn chăn nuôi

TCVN 4330-1986

x

x

 

Thủy sản và sản phẩm thủy sản.

TCVN 3701-1990

 

 

 

3

Formaldehyde

thủy sản và sản phẩm thủy sản

NMKL No.54, 1964

Quang phổ

 

 

 

3 ngày

 

4

Sulphite

Thực phẩm, thủy sản và sản phẩm thủy sản

NMKL No.132, 1989

Quang phổ

LOD=10 ppm

x

x

3 ngày

 

5

Chất béo

Thực phẩm, sản phẩm thủy sản, thức ăn chăn nuôi

NMKL số 131, 1989

 

 

 

x

x

3 ngày

 

Thức ăn chăn nuôi

TCVN 4331-2001

x

x

 

6

Phosphate

Thực phẩm, thủy sản và sản phẩm thủy sản, thức ăn chăn nuôi

NMKL số 57, 1994

 

Quang phổ

 

x

x

3 ngày

 

Thức ăn chăn nuôi

TCVN 1525:2001

 

x

x

 

7

Acid

Thủy sản và sản phẩm thủy sản

TCVN 3702-90

Chuẩn độ

 

 

 

3 ngày

 

8

Nitơ Amine -Ammoniac

Thủy sản và sản phẩm thủy sản

TCVN 3707-90

Chuẩn độ

 

 

 

3 ngày

 

9

Acid boric và muối Natri tetraborat

Thủy sản và sản phẩm thủy sản

AOAC 970.33 ,1995

Định tính

LOD=0,1%

x

x

3 ngày

 

Thực phẩm

3.5/CL2.PP3.19 Modified 970.33 ,1995

x

 

 

10

Nitơ ammoniac

Thực phẩm, thủy sản và sản phẩm thủy sản, thức ăn chăn nuôi

TCVN 3706-1990

Chuẩn độ

 

x

x

3 ngày

 

11

Ẩm

Thực phẩm, thủy sản, sản phẩm thủy sản, thức ăn chăn nuôi

NMKL No.23, 3rd edition 1991

 

Trọng lượng

 

x

x

3 ngày

 

Thức ăn chăn nuôi

TCVN 4326-2001

x

x

 

TCVN 4801-1989

x

x

 

Ngô hạt

TCVN 4846-98

 

 

 

Dầu cá

ISO 926.12

 

 

 

12

Tro

Thực phẩm, thủy sản và sản phẩm thủy sản, thức ăn chăn nuôi

NMKL No. 173, 2nd Ed. 2005

Trọng lượng

 

x

x

3 ngày

 

Thức ăn chăn nuôi

TCVN 4327-2007

x

x

 

13

Nitrogen và Protein thô

Thực phẩm, nước mắm, thủy sản và sản phẩm thủy sản

NMKL No.6, 4th 2003

Kjeldahl

 

x

x

3 ngày

 

Thức ăn chăn nuôi

TCVN 4328-1:2007

x

x

 

14

Chloramphenicol

Thực phẩm, thủy sản và sản phẩm thủy sản

3.5/CL2.PP.3.11B

ELISA

LOD=0,3ppb

x

x

Tối đa không quá 07 ngày

 

 

Thức ăn chăn nuôi:

LOD=30 ppb

x

x

 

Thủy sản và sản phẩm TS, thịt và sản phẩm thịt, nước nuôi trồng thủy sản

3.5/CL2.PP.3.22  

LC-MS/MS

LOD= 0.1ppb

x

x

 

15

AOZ

Thực phẩm, thủy sản và sản phẩm thủy sản:

3.5/CL2.PP.3.12A

ELISA

LOD=0.3 ppb

x

x

 

AMOZ

Thực phẩm, thủy sản và sản phẩm thủy sản:

3.5/CL2.PP.3.13A

ELISA

LOD=0.3 ppb

x

x

 

SEM

Thực phẩm, thủy sản và sản phẩm thủy sản:

3.5/CL2.PP.3.55

ELISA

LOD=0.3ppb

x

x

 

AOZ; AMOZ; AHD; SEM

Thủy sản và sản phẩm thủy sản:

3.5/CL2.PP.3.23  

LC-MS/MS

LOD= 0.5ppb

x

x

 

16

Histamine

Thủy sản và sản phẩm thủy sản

3.5/CL2.PP.3.15A

ELISA

LOD=5ppm

x

x

 

Thực phẩm có nguồn gốc động vật

3.5/CL2.PP.3.49

HPLC

LOD=5ppm

x

x

 

17

Định tính Urê

thủy sản và sản phẩm thủy sản

3.5/CL2.PP.3.16

Định tính

LOD=0.5%

x

x

02ngày

 

18

Sulfonamide:

-Sulfapyridine

-Sulfadimethoxine

-Sulfamethoxypyridazine

-Sulfadiazine

-Sulfamethazine (or Sulfadimedine)

-Sulfamethoxazole

-Sulfachinoxalin

-Sulfadoxine

-Sulfamerazine

-Sulfathiazole

-Sulfachloropyridazine

-Sulfacetamide

Thực phẩm có nguồn gốc động vật

3.5/CL2.PP.3.26 

LC-MS/MS

LOD= 10ppb

x

x

Tối đa không quá 07 ngày

 

19

Trimethoprime

Thực phẩm có nguồn gốc động vật

3.5/CL2.PP.3.26 

LC-MS/MS

LOD= 10ppb

x

x

Tối đa không quá 07 ngày

 

20

Melamine

Thực phẩm

3.5/CL2.PP.3.24   

 

LC-MS/MS

LOD=50 ppb

x

x

 

Thức ăn chăn nuôi

LOD=0.5ppm

 

x

 

21

Malachite Green; Leucomalachite Green 

Thủy sản và sản phẩm thủy sản:

3.5/CL2.PP.3.25 

 

LC-MS/MS

LOD=0.5ppb

x

x

 

22

Aflatoxin (B1; B2; G1; G2)

Thực phẩm có nguồn gốc động vật, thức ăn chăn nuôi

3.5/CL2.PP.3.50

HPLC

LOD=0.4ppb (B1)

x

x

Tối đa không quá 07 ngày

 

LOD=1.4 ppb (B2)

 

LOD=0.3 ppb (G1)

 

LOD=0.7 ppb (G2)

 

23

Clenbuterol

Thịt và sản phẩm thịt

3.5/CL2.PP.3.28 

ELISA

LOD=0.3 ppb

x

x

 

 

3.5/CL2.PP.3.54

LC-MS/MS

LOD= 0.5ppb

 

 

 

 

Thức ăn chăn nuôi

3.5/CL2.PP.3.28

ELISA

LOD=1 ppb

 

x

 

 

24

Salbutamol

Thịt và sản phẩm thịt

3.5/CL2.PP.3.29

ELISA

LOD =0.3ppb

x

x

 

 

3.5/CL2.PP.3.54

LC-MS/MS

LOD= 0.5ppb

 

 

 

 

Thức ăn chăn nuôi:

3.5/CL2.PP.3.29 

ELISA

LOD=1 ppb

 

x

 

 

25

Ractopamine

Thịt và sản phẩm thịt

3.5/CL2.PP.3.43

ELISA

LOD=1ppb

 

 

 

 

3.5/CL2.PP.3.54

LC/MS/MS

LOD=0.5ppb

 

 

 

 

Thức ăn chăn nuôi

 

3.5/CL2.PP.3.43

ELISA

LOD= 10ppb

 

 

 

 

26

Tetracylines:

-Tetracycline

-Oxytetracycline

-Chlortetracycline

Thực phẩm có nguồn gốc động vật

3.5/CL2.PP.3.30  

LC-MS/MS

LOD=10 ppb

x

x

 

 

27

Quinolones/Fluoroquinolone:

-Enrofloxacin

-Ciprofloxacin

-Norfloxacin

-Flumequin

-Oxolinic acid

-Difloxacin

-Sarafloxacin

-Danofloxacin

Thực phẩm có nguồn gốc động vật

3.5/CL2.PP.3.31

LC-MS/MS

LOD=5 ppb

x

x

Tối đa không quá 07 ngày

 

 

28

Nitrat và Nitrite

Rau quả và sản phẩm rau quả.

TCVN 7776-2007

Quang phổ

NO2=1 ppm

 NO3=10 ppm

x

x

03 ngày

 

Thịt và sản phẩm thịt

3.5/CL2.PP.3.34A

x

 

 

TCVN 7991:2009

 

x

 

TCVN 7992:2009

 

x

 

29

Hoạt độ urê

Khô đậu nành

TCVN 4847-89 (ISO 5506-1988)

 

 

 

x

03 ngày

 

30

Độ pH 

Thịt và sản phẩm thịt

TCVN 4835:2002 (ISO 2917:1999) (pH kế)

pH kế

 

 

 

03 ngày

 

Bột

AOAC 943.02 (pH kế)

pH kế

 

 

 

 

31

Tinh bột

Nông sản

FAO Food and Nutrition 14/7, 1986, p.235

 

 

 

x

03 ngày

 

32

Nitơ Protein

Bột cá

Ref. 10 TCN 593-2004

Kjeldahl

 

 

 

03 ngày

 

33

Hydrosunfua

Thủy sản và sản phẩm thủy sản

TCVN 3699-1990

Định tính

 

 

 

03 ngày

 

34

Tạp chất  

Ngô hạt

Ref. 10 TCN 513-2002

Qua sàng

 

 

 

03 ngày

 

Tinh bột sắn

TCVN 4587-88

Qua sàng

 

 

 

 

35

Sâu mọt sống

Ngũ cốc

TCVN 1643-1992

Cảm quan

 

 

 

03 ngày

 

36

Mùi của bột cá

bột cá

Ref. 10TCN 984-2006

Cảm quan

 

 

 

03 ngày

 

37

Trifluralin  

Thực phẩm có nguồn gốc động vật

3.5/CL2.PP.3.42

ELISA

LOD=1.0ppb

x

 

03 ngày

 

38

Acid Sorbic, acid Benzoic

Thủy sản và sản phẩm thủy sản

3.5/CL2.PP.3.44

HPLC

LOD=5ppm

 

 

03 ngày

 

39

Cd, Pb

Thực phẩm

3.5/CL2.PP.3.52

ICP-MS

LOD=1ppb (Pb)

 

x

Tối đa không quá 07 ngày

 

 

LOD=0.5ppb (Cd)

 

x

 

40

Furazolidone

Trong thức ăn chăn nuôi

3.5/CL2.PP.3.58

HPLC

LOD=100ppb

 

 

 

41

Acid

Đồ hộp

TCVN 4589-1988

Chuẩn độ

 

 

 

03 ngày

 

42

Tro không tan trong axit

Thức ăn chăn nuôi

TCVN 4327-1993

Trọng lượng

 

 

 

03 ngày

 

43

Canxi

Thức ăn chăn nuôi

AOAC 927.02-2010

TCVN 1526-1:2007

Chuẩn độ

 

x

x

03 ngày

 

44

Ẩm

Mẫu phân bón

10 TCN 302-2005

Trọng lượng

 

x

x

03 ngày

 

45

Nitơ tổng số

Mẫu phân bón

TCVN 8557-2010

Kjeldahl

 

x

x

03 ngày

 

46

Axít tự do

Mẫu phân bón

Ref. 10 TCN 303-2005

Chuẩn độ

 

x

x

 

47

Phospho hữu hiệu

Mẫu phân bón

TCVN 8559-2010

Quang phổ

 

x

x

 

48

Hữu cơ tổng số

Mẫu phân bón

Ref. 10TCN 366-2004

Chuẩn độ

 

 

 

 

49

Kim loại nặng (Cr, Co, Ni, Cu, Zn, As, Cd, Pb, Mo)

Mẫu phân bón

3.5/CL2.PP2.3.9

ICP-MS

LOD=0.1 mg/kg

 

 

Tối đa không quá 07 ngày

 

50

Cỡ hạt

Mẫu phân bón

TCVN 2620-1994

Qua sàng

 

 

 

03 ngày

 

TCVN 1078:1999

Qua sàng

 

 

 

 

TCVN 7185-2002

Qua sàng

 

 

 

 

51

Ngoại quan

Mẫu phân bón

TCVN 2619-1994

Ngoại quan

 

 

 

03 ngày

 

TCVN 2620-1994

Ngoại quan

 

 

 

 

52

Acid Humic và Fulvic

Mẫu phân bón

Ref. 10TCN 365-2004

Chuẩn độ

 

 

 

03 ngày

 

53

Biuret

Mẫu phân bón

Ref. 10 TCN 305-2005

Quang phổ

 

 

 

03 ngày

 

54

Urê

Mẫu phân bón

TCVN 2619-1994

 

 

x

 

03 ngày

 

55

pH

Mẫu phân bón

AOAC 973.04 (pH kế)

pH kế

 

 

 

03 ngày

 

Mẫu đất trong đất có kết cấu hữu cơ

AOAC 994.18 (pH kế)

pH kế

 

 

 

03 ngày

 

Mẫu nước

AOAC 973.41 (pH kế)

pH kế

 

 

 

03 ngày

 

56

Độ dẫn điện

Mẫu nước

AOAC 973.40 (máy đo độ dẫn điện)

máy đo độ dẫn điện

 

 

 

03 ngày

 

57

Cặn không tan

Mẫu nước

TCVN 4560 - 88

 

 

 

 

03 ngày

 

58

Ôxy hoà tan

Mẫu nước

-TCVN 5499:95

-Máy đo Oxy hòa tan MO128

Máy đo Oxy hòa tan

 

 

 

03 ngày

 

59

Độ cứng

Mẫu nước

TCVN 6224:1996

Chuẩn độ

 

 

 

03 ngày

 

60

Xác định hàm lượng Chloride

Mẫu nước

TCVN 6194-1996

Chuẩn độ

 

 

 

03 ngày

 

61

Khả năng Oxy hóa

Mẫu nước

TCVN 6186-1996

Chuẩn độ

 

 

 

03 ngày

 

62

Mùi, vị

Mẫu nước

TCVN 2653-1978

Cảm quan

 

 

 

03 ngày

 

63

NO2-

Mẫu nước

TCVN 6178-1996

Quang phổ

 

 

 

03 ngày

 

64

NO3-

Mẫu nước

TCVN 6180-1996

Quang phổ

 

 

 

03 ngày

 

65

PO4-

Mẫu nước

TCVN 6202-1996

Quang phổ

 

 

 

03 ngày

 

66

NH­3

Mẫu nước

TCVN 5988-1995

Kjeldahl

 

 

 

03 ngày

 

67

Kim loại nặng

Mẫu nước

3.5/CL2.PP.4.12

ICP-MS

 

 

 

 

 

Al

LOD=9 ppb

 

 

 

 

 

Tối đa không quá 07 ngày

 

Cr

LOD=5 ppb

 

 

 

Co

LOD=13 ppb

 

 

 

Cu

LOD=5 ppb

 

 

 

Zn

LOD=8 ppb

 

 

 

As

LOD=7 ppb

 

 

 

Cd

OD=24 ppb

 

 

 

Pb

LOD=11 ppb

 

 

 

Mn  

LOD=20 ppb

 

 

 

Fe

LOD=20 ppb

 

 

 

68

Kim loại trong đất (Cr, Co, Ni, Cu, Zn, As, Cd, Pb, Mn, Mo, Al)

Mẫu đất

3.5/CL2.PP2.3.8

ICP-MS

LOD=50ppb

 

 

 

 

B

 

Sinh học

 

 

 

 

 

 

 

 

1

TPC

Thực phẩm; Thức ăn chăn nuôi, nguyên liệu thức ăn chăn nuôi

NMKL No.86, 4th  ed. 2006

Định lượng - đếm khuẩn lạc trên đĩa

10 CFU/g

x

x

3 ngày

 

TCVN 4884:2005                      (ISO 4833:2003 (E))

x

x

 

 

2

Coliforms

Thực phẩm

NMKL No.44, 6th ed. 2004.

Định lượng – đếm khuẩn lạc trên đĩa

 

10 CFU/g

x

x

2 ngày

 

Thức ăn chăn nuôi, nguyên liệu thức ăn chăn nuôi

TCVN 6848:2007 (ISO 4832:2006).

x

x

 

TCVN 4882:2007 (ISO 4831:2006).

Định tính – Định lượng (MPN)

-Phát hiện: ND/Det./g

-Định lượng:0,3MPN/g

x

x

4 ngày

 

Thủy sản và sản phẩm thủy sản

NMKL No.96, 3rd ed. 2003.

Định lượng (MPN)

3MPN/g

x

x

4 ngày

 

3

Coliforms chịu nhiệt

Thủy sản và sản phẩm thủy sản

NMKL No.96, 3rd ed. 2003.

Định lượng (MPN)

3MPN/g

x

x

4 ngày

 

Thực phẩm

NMKL No.125, 4th ed. 2005.

Định lượng –đếm khuẩn lạc trên đĩa

10 CFU/g

x

x

2 ngày

 

4

E.coli

Thủy sản và sản phẩm thủy sản

NMKL No.96, 3rd ed. 2003.

Định lượng (MPN)

3MPN/g

x

x

4 ngày

 

Thực phẩm

NMKL No.125, 4th ed. 2005.

Định lượng –đếm khuẩn lạc trên đĩa

10 CFU/g

x

x

3 ngày

 

Thực phẩm; Thức ăn chăn nuôi, nguyên liệu thức ăn chăn nuôi

TCVN 6846:2007 (ISO 7251:2005)

Định tính –Định lượng (MPN)

-Phát hiện: LOD= 4CFU/g

-Định lượng:0,3MPN/g

x

x

6 ngày

 

5

Staphylococcus aureu

Thực phẩm

NMKL No.66, 4th  ed. 2003.

Định lượng –đếm khuẩn lạc trên đĩa

10 CFU/g

x

x

5 ngày

 

Thực phẩm; Thức ăn chăn nuôi, nguyên liệu thức ăn chăn nuôi

PP.3.4.3.25 (Sổ tay 3.4/CL2.PP)

Định tính

ND/Det./g

 

 

6 ngày

 

6

Coagulase positive Staphylococci

Thực phẩm; Thức ăn chăn nuôi, nguyên liệu thức ăn chăn nuôi

TCVN 4830-1:2005 (ISO 6888-1:1999)

Định lượng- đếm khuẩn lạc

 

10 CFU/g

x

x

4 ngày

 

TCVN 4830-2:2005 (ISO 6888-2:1999)

10 CFU/g

x

x

2 ngày

 

TCVN 4830-3:2005 (ISO 6888-3:2003)

Định tính –Định lượng (MPN)

-Định lượng:0,3MPN/g

x

x

6 ngày

 

7

Salmonella spp

Thực phẩm

NMKL No.71, 5th ed. 1999.

Định tính

-

x

x

5 ngày

 

Thực phẩm; Thức ăn chăn nuôi, nguyên liệu thức ăn chăn nuôi

TCVN 4829:2005/SĐ 1: 2008

(ISO 6579:2002/Amd 1:2007 (E))

LOD=2 CFU/ 25g

x

x

5 ngày

 

8

Sulphite-reducing Clostridia

Thực phẩm

NMKL No.56, 3rd ed. 1994.

Định lượng – đếm khuẩn lạc

10 CFU/g

x

x

2 ngày

 

 

Thực phẩm; Thức ăn chăn nuôi, nguyên liệu thức ăn chăn nuôi

TCVN 7902:2008

(ISO 15213:2003)

10 CFU/g

 

 

2 ngày

 

 

9

Clostridium perfringens

Thực phẩm

NMKL No.95, 3rd ed. 1997.

Định lượng – đếm khuẩn lạc

 

10 CFU/g

x

x

3 ngày

 

Thực phẩm; Thức ăn chăn nuôi, nguyên liệu thức ăn chăn nuôi

TCVN 4991:2005 (ISO 7937:2004)

x

x

4 ngày

 

10

Enterococcus

Thực phẩm

NMKL No.68, 2nd ed. 1992

Định lượng – đếm khuẩn lạc

10 CFU/g

x

x

6 ngày

 

11

Vibrio cholerae

Thực phẩm

Chapter 9-FDA 2004

Định tính

ND/Det./

25g

x

x

5 ngày

 

12

Vibrio cholerae và Vibrio parahaemolyticus

Thực phẩm; Thức ăn chăn nuôi, nguyên liệu thức ăn chăn nuôi

TCVN 7905-1:2008

(ISO/TS 21872-1:2007)

Định tính

ND/Det./

25g

x

x

4 ngày

 

13

Vibrio spp.

Thực phẩm

NMKL No.156, 2nd ed. 1997

Định tính và định lượng

-Định tính:

ND/Det./

20g

-Định lượng: 10CFU/g

x

x

4 ngày

 

14

Shigella spp

Thực phẩm

NMKL No. 151, 1995.

Định tính

ND/Det./

25g

x

x

5 ngày

 

Thực phẩm; Thức ăn chăn nuôi, nguyên liệu thức ăn chăn nuôi

TCVN 8131:2009 (ISO 21567:2004)

LOD= 2CFU/25g

x

x

 

 

15

Listeria monocytogenes

Thực phẩm

NMKL No.136, 3rd 2004

Định tính

-

x

 

7 ngày

 

Thực phẩm; Thức ăn chăn nuôi, nguyên liệu thức ăn chăn nuôi

TCVN 7700-1:2007

(ISO 11290-1:1996, amendment 1:2004)

Định tính

LOD= 4CFU/25g

x

x

 

 

TCVN 7700-2:2007

(ISO 11290-2:1998, amendment 1:2004)

Định lượng

10 CFU/g

x

x

 

 

16

Enterobacteriaceae

Thực phẩm; Thức ăn chăn nuôi, nguyên liệu thức ăn chăn nuôi

TCVN 5518-2 : 2007 (ISO 21528-2:2004)

Định lượng

10 CFU/g

x

x

3 ngày

 

Thực phẩm

NMKL 144:1992

Định lượng

10 CFU/g

 

 

3 ngày

 

17

Bacillus cereus

Thực phẩm

Chương 14- FDA : 2001

Định lượng

10 CFU/g

 

 

5 ngày

 

Thực phẩm; Thức ăn chăn nuôi, nguyên liệu thức ăn chăn nuôi

TCVN 4992:2005

     (ISO 7932:2004)

Định lượng

10 CFU/g

x

x

4 ngày

 

18

Nấm men và nấm mốc

Thực phẩm

NMKL No. 98, 4th edition 2005.

Định lượng

10 CFU/g

x

 

5 ngày

 

Thực phẩm; Thức ăn chăn nuôi, nguyên liệu thức ăn chăn nuôi

TCVN 8275-2: 2010 (ISO 21527-2:2008

10 CFU/g

 

 

5 ngày

 

19

Campylobacter spp.

Thực phẩm; Thức ăn chăn nuôi, nguyên liệu thức ăn chăn nuôi

TCVN 7715-2:2007

(ISO 10272-2:2006)

Định lượng

10 CFU/g

x

x

6 ngày

 

TCVN 7715-1:2007

(ISO 10272-1:2006)

Định tính

ND/Det./

25g

x

x

7 ngày

 

20

Pseudomonas aeruginosa

Thực phẩm

Theo Quyết định 3347/2001/QĐ-BYT

Định lượng

LOD=10 CFU/g

 

 

4 ngày

 

21

Tổng số vi khuẩn hiếu khí

Nước

ISO 6222  Second edition 1999-05-15

Định lượng

LOD=1CFU/1ml

x

 

3 ngày

 

22

E. coli

Nước

ISO 9308-1  Second edition 2000-09-15.

Định lượng –phương pháp màng lọc

LOD=1CFU/100ml

x

 

4 ngày

 

23

Coliforms

Nước

ISO 9308-1  Second edition 2000-09-15.

Định lượng –phương pháp màng lọc

LOD=1CFU/100ml

x

 

3 ngày

 

24

Coliforms, Coliforms chịu nhiệt, E.coli giả định

Nước

ISO 9308-2 : 1990.

Định lượng –phương pháp MPN

LOD=1MPN/100ml

 

 

4 ngày

 

25

Cầu khuẩn đường ruột

Nước

ISO 7899-2  Second edition 2000-04-15

Định lượng –phương pháp màng lọc

LOD=1CFU/100ml

x

 

3 ngày

 

26

Bào tử vi khuẩn kỵ khí khử sunphit

Nước

TCVN 6191-2:1996 (ISO 6461-2 : 1986)

Định lượng –phương pháp màng lọc

LOD=1CFU/100ml

x

 

2 ngày

 

27

Pseudomonas aeruginosa 

Nước

ISO 16266:2006 (E)

Định lượng –phương pháp màng lọc

LOD=1CFU/250 ml

 

 

5 ngày

 

28

Salmonella

Nước

ISO 19250:2010(E)

Định tính

ND / Det. /50ml

x

 

6 ngày

 

29

Vi sinh vật cố định nitơ

Phân bón

TCVN 6166:2002

Định lượng

LOD=10CFU/g

x

 

5 ngày

 

30

Vi sinh vật phân giải hợp chất photpho khó tan

Phân bón

TCVN 6167:1996

Định lượng

LOD=10CFU/g

x

 

5 ngày

 

31

Vi sinh vật phân giải Cellulose

Phân bón

TCVN 6168:2002

Định lượng

LOD=10CFU/g

x

 

5 ngày

 

32

Salmonella spp

Phân bón

TCVN 4829:2005 (ISO 6579:2002)

Định tính

ND / Det. /25g

x

x

5 ngày

 

33

Virus gây bệnh đốm trắng (WSSV)

Tôm/ Sản phẩm của tôm

WSSV Nonstop Nested PCR / Công ty TNHH TM-SX-DV Nam Khoa.

Định tính

10 copy/

phản ứng

x

x

3 ngày

 

Tôm/ Sản phẩm của tôm

Quy trình phân tích virus WSSV trên tôm của Phòng thí nghiệm về bệnh giáp xác trường Đại học Arizona, Hoa Kỳ (Phòng kiểm chứng xét nghiệm bệnh thủy sản của OIE

Định tính

10 copy/

phản ứng

x

x

3 ngày

 

34

Virus gây bệnh kết dính mang (GAV)

Tôm/ Sản phẩm của tôm

GAV RT-PCR / Công ty TNHH TM-SX-DV Nam Khoa.

Định tính

10 copy/

phản ứng

x

x

3 ngày

 

35

Phát hiện virus gây bệnh đầu vàng/ kết dính mang (YHV/GAV)

Tôm/ Sản phẩm của tôm

IQ 2000TM Yellow Head Virus / Gill Associated Virus (YHV/GAV)

Định tính

 

10 copy/

phản ứng

x

x

3 ngày

 

36

Phát hiện IHHNV

Tôm/ Sản phẩm của tôm

IQ 2000TM Infectious Hypodermal and Hematopoietic Necrosis Virus (IHHNV)

Định tính

10 copy/

phản ứng

x

x

3 ngày

 

@Copyright by NAFIQAD. Số 10 Nguyễn Công Hoan - Ba Đình - Hà Nội
Điện thoại:(04) 38310983 | Fax: (84-4)38317221 | Email: nafiqad@mard.gov.vn
Truy cập:     Online: