Các hành động

Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 1


STT

Tên chỉ tiêu

Nền mẫu phân tích

Phương pháp phân tích/tài liệu tham chiếu gốc

Kỹ thuật/ Thiết bị phân tích

Giới hạn phân tích (LOD/LOQ)

Đã được công nhận ISO/IEC 17025

Đã được các CQTQ chỉ định

Thời gian trả kết quả

Đáp ứng yêu cầu thị trường xuất khẩu

A

Hóa học

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Sulfit SO2

Tôm, cá

05.2/CL1/ST 03.07

UV-VIS

10 mg/kg

x

x

3

 

2

Định tính Axit boric và muối borate

Thuỷ sản

05.2/CL1/ST 03.45
(TCN 183:2003)

Định tính (so màu)

0,1%

x

 

2

 

3

Histamine 

Cá, Nước mắm, thức ăn động vật

05.2/CL1/ST 03.17

HPLC-FLD

1,0 mg/kg

x

x

5

 

4

Phát hiện nhanh tạp chất Agar

Tôm

NAF 018/10

HPLC-FLD

0,1%

x

 

5

 

5

Aflatoxin (G1, G2, B1, B2)

Thuỷ sản, Mẫu thức ăn

05.2/CL1/ST 03.19

HPLC-FLD

G1: 0,30µg/kg
G2: 0,30µg/kg
B1: 0,15µg/kg
B2:0,15µg/kg

x

x

5

 

6

Chloramphenicol (CAP)

Thuỷ sản, sản phẩm thuỷ sản, thức ăn, thịt và các sản phẩm của thịt, nước nuôi trồng thủy sản

05.2/CL1/ST 03.37

ELISA

Thuỷ sản, thịt: 0,2 µg/kg
Thức ăn: 0,3 µg/kg
Nước: 0,2 µg/l

x

x

3

 

7

Nitrofuran (AOZ)

Thuỷ sản, sản phẩm thuỷ sản, thức ăn, thịt và các sản phẩm của thịt, nước nuôi trồng thủy sản

05.2/CL1/ST 03.38

ELISA

Thuỷ sản, thức ăn, thịt: 0,2 µg/kg
Nước: 0,2µg/l

x

x

3

 

8

Nitrofuran (AMOZ)

Thuỷ sản, sản phẩm thuỷ sản, thức ăn, thịt và các sản phẩm của thịt, nước nuôi trồng thủy sản

05.2/CL1/ST 03.39

ELISA

Thuỷ sản, thức ăn, thịt: 0,3 µg/kg
Nước: 0,3µg/l

x

x

3

 

9

Tetracycline

Thủy sản, sản phẩm thủy sản

05.2/CL1/ST 03.27

HPLC-FLD

10 mg/kg

x

x

4

 

10

Oxytetracyclin

Thủy sản, sản phẩm thủy sản

05.2/CL1/ST 03.27

HPLC-FLD

10 mg/kg

x

x

4

 

11

Chlortetracycline

Thủy sản, sản phẩm thủy sản

05.2/CL1/ST 03.27

HPLC-FLD

25 mg/kg

x

x

4

 

12

Sulfadiazin 

Thủy sản, sản phẩm thủy sản

05.2/CL1/ST 03.29

HPLC-PDA

19 mg/kg

x

x

5

 

13

Sulfathiazole

Thủy sản, sản phẩm thủy sản

05.2/CL1/ST 03.29

HPLC-PDA

26 mg/kg

x

x

5

 

14

Sulfamerazin

Thủy sản, sản phẩm thủy sản

05.2/CL1/ST 03.29

HPLC-PDA

25 mg/kg

x

x

5

 

15

Sulfamethazin

Thủy sản, sản phẩm thủy sản

05.2/CL1/ST 03.29

HPLC-PDA

20 mg/kg

x

x

5

 

16

Sulfamethopyridazine

Thủy sản, sản phẩm thủy sản

05.2/CL1/ST 03.29

HPLC-PDA

23 mg/kg

x

x

5

 

17

Sulfachloropyridazin

Thủy sản, sản phẩm thủy sản

05.2/CL1/ST 03.29

HPLC-PDA

30 mg/kg

x

x

5

 

18

Sulfamethoxazole

Thủy sản, sản phẩm thủy sản

05.2/CL1/ST 03.29

HPLC-PDA

24 mg/kg

x

x

5

 

19

Sulfadoxine

Thủy sản, sản phẩm thủy sản

05.2/CL1/ST 03.29

HPLC-PDA

29 mg/kg

x

x

5

 

20

Sulfadimethoxine

Thủy sản, sản phẩm thủy sản

05.2/CL1/ST 03.29

HPLC-PDA

36 mg/kg

x

x

5

 

21

Sulfachinoxaline

Thủy sản, sản phẩm thủy sản

05.2/CL1/ST 03.29

HPLC-PDA

29 mg/kg

x

x

5

 

22

Domoic acid (ASP)

Mẫu nhuyễn thể

05.2/CL1/ST 03.20

HPLC-PDA

0,4 mg/kg

x

x

3

 

23

Độc tố gây liệt cơ (PSP)

Mẫu nhuyễn thể

05.2/CL1/ST 03.21

Sinh hoá trên chuột

/

x

x

3

 

24

Độc tố gây tiêu chảy (DSP)

Mẫu nhuyễn thể

05.2/CL1/ST 03.22

Sinh hoá trên chuột

/

x

x

3

 

25

Ure

Mẫu thuỷ sản, nước mắm

05.2/CL1/ST 03.40

HPLC/ FLD

10 mg/kg

x

x

5

 

26

Melamine

Thủy sản, sản phẩm thủy sản

05.2/CL1/ST 03.41

HPLC/PDA

0.5 ppm

 

x

5

 

27

Trimethoprime

Thủy sản, sản phẩm thủy sản

05.2/CL1/ST 03.42

HPLC/PDA

25 mg/kg

x

x

4

 

28

Malachite Green (MG)

Thủy sản, sản phẩm thủy sản

05.2/CL1/ST 03.43

(HPLC/PDA-FLD)

1,0 mg/kg

x

x

5

 

29

Leucomalachite Green (LMG)

Thủy sản, sản phẩm thủy sản

05.2/CL1/ST 03.43

1,0 mg/kg

x

x

5

 

30

Oxolinic

Thủy sản, sản phẩm thủy sản

05.2/CL1/ST 3.50

HPLC/ FLD

3 mg/kg

x

x

5

 

31

Flumequine

Thủy sản, sản phẩm thủy sản

05.2/CL1/ST 3.50

HPLC/ FLD

3 mg/kg

x

x

5

 

32

Ciprofloxacine

Thủy sản, sản phẩm thủy sản

05.2/CL1/ST 3.50

HPLC/ FLD

3 mg/kg

x

x

5

 

33

Enrofloxacine

Thủy sản, sản phẩm thủy sản

05.2/CL1/ST 3.50

HPLC/ FLD

3 mg/kg

x

x

5

 

34

Sarafloxacine

Thủy sản, sản phẩm thủy sản

05.2/CL1/ST 3.50

HPLC/ FLD

3 mg/kg

x

x

5

 

35

Danofloxacine

Thủy sản, sản phẩm thủy sản

05.2/CL1/ST 3.50

HPLC/ FLD

3 mg/kg

x

x

5

 

36

Difloxacine

Thủy sản, sản phẩm thủy sản

05.2/CL1/ST 3.50

HPLC/ FLD

3 mg/kg

x

x

5

 

37

Florfenicol

Thủy sản, sản phẩm thủy sản

05.2/CL1/ST 3.52

HPLC/PDA

50 mg/kg

x

x

5

 

38

Tetrodotoxin

Cá nóc

05.2/CL1/ST 3.57

Sinh hoá trên chuột

2 MU/g

x

 

5

 

39

Trifluralin

Thủy sản, nông sản

05.2/CL1/ST 3.53

GC/MS

0,5mg/kg

x

x

5

 

40

Hexachlorobenzen (HCB)

Thủy sản, nông sản

05.2/CL1/ST 03.54

GC/MS

7,0 mg/kg

x

 

5

 

41

Lindane (gamma-HCH)

Thủy sản, nông sản

GC/MS

10,4 mg/kg

x

 

5

 

42

Heptachlor

Thủy sản, nông sản

GC/MS

12,2 mg/kg

x

 

5

 

43

Chlorpyrifos

Thủy sản, nông sản

GC/MS

5,7 mg/kg

x

 

5

 

44

Aldrin

Thủy sản, nông sản

GC/MS

9,1 mg/kg

x

 

5

 

45

Trans-Chlordane

Thủy sản, nông sản

GC/MS

6,4 mg/kg

x

 

5

 

46

Cis-Chlordane

Thủy sản, nông sản

GC/MS

6,9 mg/kg

x

 

5

 

47

Deildrin

Thủy sản, nông sản

GC/MS

4,9 mg/kg

x

 

5

 

48

Endrin

Thủy sản, nông sản

GC/MS

7,0 mg/kg

x

 

5

 

49

4,4-DDT

Thủy sản, nông sản

GC/MS

32,1 mg/kg

x

 

5

 

50

Chlorothanonil

Nông sản (rau, củ, quả)

05.2/CL1/ST 03.58

GC/MS

4,9 mg/kg

 

 

5

 

51

Metalaxyl

6,3 mg/kg

 

 

5

 

52

Chlorpyrifos

6,2 mg/kg

 

 

5

 

53

Fipronil

2,7 mg/kg

 

 

5

 

54

Quinaphos

4,5 mg/kg

 

 

5

 

55

α-Endosulfan

12,9 mg/kg

 

 

5

 

56

Hexaconazole

4,5 mg/kg

 

 

5

 

57

Profenofos

3,3 mg/kg

 

 

5

 

58

β-Endosulfan

12,9 mg/kg

 

 

5

 

59

Propiconazole

3,6 mg/kg

 

 

5

 

60

Carbosulfan

4,2 mg/kg

 

 

5

 

61

Cis-Permethrin

3,9 mg/kg

 

 

5

 

62

Cyfuthrin

13,4 mg/kg

 

 

5

 

63

Cis/Trans - Cypermethrin

10,8 mg/kg

 

 

5

 

64

Fenvalerate

2,1 mg/kg

 

 

5

 

65

Indoxacarb

28,6 mg/kg

 

 

5

 

66

Difenoconazole

60,9 mg/kg

 

 

5

 

67

Phát hiện nhanh Agar

Mẫu thuỷ sản

NAF 018/10

Định tính

0,1%

x

 

2

 

68

Định tính Agar

Mẫu thuỷ sản

NAF 019/10

Định tính

0,2%

x

 

2

 

69

Paraziquantel

Mẫu thuỷ sản

05.2/CL1/ST 03.59

HPLC/PDA

20 mg/kg

 

 

5

 

70

Aflatoxin (G1, G2, B1, B2)

Mẫu thức ăn

05.2/CL1/ST 03.44

HPLC-FLD

G1: 0,47 mg/kg

 

 

5

 

71

G2: 0,41 mg/kg

 

 

 

72

B1: 0,26 mg/kg

 

 

 

73

B2: 0,18 mg/kg

 

 

 

74

Melamine

Mẫu thức ăn

05.2/CL1/ST 03.46

ELISISA

2,0 mg/kg

 

x

3

 

75

Xác định hàm lượng nitrit

Mẫu rau, củ, quả

05.2/CL1/ST 03.47

UV-VIS

1mg/kg

x

x

5

 

76

Xác định hàm lượng nitrate

1mg/kg

x

x

5

 

77

Xác định Clenbuterol

Mẫu thịt

05.2/CL1/ST 03.48

ELISA

0,3 mg/kg

x

x

5

 

Mẫu nước tiểu

05.2/CL1/ST 03.48

0,5 mg/kg

 

 

5

 

Mẫu gan

05.2/CL1/ST 03.48

0,5 mg/kg

 

 

5

 

Mẫu thức ăn

05.2/CL1/ST 03.48

5 µg/kg

 

 

5

 

78

Xác định Salbutamol

Mẫu thịt

05.2/CL1/ST 03.49

ELISA

0,3 mg/kg

x

x

5

 

Mẫu nước tiểu

05.2/CL1/ST 03.49

0,5 mg/kg

 

 

5

 

Mẫu gan

05.2/CL1/ST 03.49

0,5 mg/kg

 

 

5

 

Mẫu thức ăn

05.2/CL1/ST 03.49

5 µg/kg

 

 

5

 

79

Xác định hàm lượng ẩm

Mẫu thuỷ sản, thức ăn

NMKL No.23.1991

Khối lượng

Định lượng

x

 

2

 

80

Xác định hàm lượng tro

Mẫu thuỷ sản, thức ăn

NMKL No.23.1991

Khối lượng

Định lượng

x

 

3

 

NMKL No.173.2005

Định lượng

x

 

3

 

81

Xác định hàm lượng canxi

Mẫu thức ăn

AOAC No.927.02-2007

Chuẩn độ

Định lượng

x

 

4

 

82

Xác định hàm lượng Phosphorous

Mẫu thuỷ sản, thức ăn

NMKL No.57.1994

UV-VIS

Định lượng

x

 

4

 

83

Xác định hàm lượng xơ thô

Mẫu thức ăn

 

Khối lượng

Định lượng

x

 

5

 

84

Xác định hàm lượng muối

Mẫu thuỷ sản, nước mắm, thức ăn

AOAC 937.09-2007

Chuẩn độ

Định lượng

x

 

3

 

85

Xác định hàm lượng tro không tan trong axit (cát sạn)

Mẫu thuỷ sản, thức ăn

ISO 5985 - 2002

Khối lượng

Định lượng

x

 

4

 

B

Sinh  học

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Định lượng VSV hiếu khí

thực phẩm, mẫu VSCN

NMKL 86:2007

đổ đĩa

10 CFU/g

x

x

3

 

2

Định lượng VSV hiếu khí

thực phẩm, mẫu VSCN

ISO 4833: 2005

đổ đĩa

10 CFU/g

x

x

3

 

3

Định lượng Coliforms

thực phẩm, mẫu VSCN

NMKL 44: 2005

đổ đĩa

10 CFU/g

x

x

3

 

4

Định lượng Coliforms

thực phẩm, mẫu VSCN

ISO 4832: 2007

đổ đĩa

10 CFU/g

x

x

3

 

5

Định lượng   Enterobacteriaceae

thực phẩm, mẫu VSCN

NMKL 144: 2006

đổ đĩa

10 CFU/g

 

 

3

 

6

Định lượng   Enterobacteriaceae

thực phẩm, mẫu VSCN

ISO 21528-2:2006

đổ đĩa

0,2 MPN/ g

 

 

3

 

7

Định lượng  Coliforms chịu nhiệt và E.coli

thực phẩm, mẫu VSCN

NMKL125:2006

đổ đĩa

0,2 MPN/ g

x

x

3

 

8

Phát hiện  E. Coli

thực phẩm, mẫu VSCN

ISO 7251:2005

tăng sinh

Phát hiện hoặc Không phát hiện trên 1g

x

x

5

 

9

Định lượng  E.coli giả định (MPN/g)

thực phẩm, mẫu VSCN

ISO 7251:2005

ống MPN

20 MPN/100g

 

 

3

 

10

Định lượng Coliforms (MPN/g)

thực phẩm, mẫu VSCN

ISO 4831:2006

ống MPN

18MPN/100g

x

x

3

 

11

Phát hiện  Coliforms 

thực phẩm, mẫu VSCN

ISO 4831:2006

tăng sinh

10 CFU/g

x

x

3

 

12

Định lượng E.coli dương tính với β- glucuronidase

thực phẩm, mẫu VSCN

ISO 16649-3:2005

đổ đĩa

Phát hiện hoặc Không phát hiện trên 1g

x

x

3

 

14

Định lượng E.coli dương tính với β- glucuronidase

thực phẩm, mẫu VSCN

ISO 16649-3: 2005

đổ đĩa

10 CFU/g

x

x

3

 

15

Định lượng E.coli dương tính với β- glucuronidase

thực phẩm, mẫu VSCN

ISO 16649-2:2002

đổ đĩa

10 CFU/g

x

x

3

 

16

Định lượng E.coli trong nhuyễn thể 2 mảnh vỏ

thực phẩm, mẫu VSCN

MFHPB-19, Vol.2, 2002, Canada

ống MPN

18MPN/100g

x

x

3

 

17

Định lượng Staphylococcus aureus

thực phẩm, mẫu VSCN

NMKL 66:2004

đổ đĩa

10 CFU/g

x

x

3

 

18

Định lượng coagulase-positive staphylococci

thực phẩm, mẫu VSCN

ISO 6888-1:2004

đổ đĩa

10 CFU/g

x

x

3

 

19

Định lượng coagulase-positive staphylococci

thực phẩm, mẫu VSCN

ISO 6888-2:2004

đổ đĩa

10 CFU/g

x

x

3

 

20

 Phát hiện Staphylococcus aureus

thực phẩm, mẫu VSCN

ISO 6888 – 3: 2004

tăng sinh

Phát hiện hoặc Không phát hiện

x

 

5

 

21

Phát hiện Salmonella spp.

thực phẩm, mẫu VSCN

NMKL 71:2000

tăng sinh

Phát hiện hoặc Không phát hiện

x

x

5

 

22

Phát hiện Salmonella spp.

thực phẩm, mẫu VSCN

ISO 6579:2003

tăng sinh

Phát hiện hoặc Không phát hiện

x

x

5

 

23

 Phát hiện Vibrio cholerae

thực phẩm, mẫu VSCN

USFDA: 2004

tăng sinh

Phát hiện hoặc Không phát hiện

x

x

5

 

24

Phát hiện Vibrio parahaemolyticus

thực phẩm, mẫu VSCN

USFDA:2004

tăng sinh

Phát hiện hoặc Không phát hiện

x

x

5

 

25

Định lượng Vibrio parahaemolyticus

thực phẩm, mẫu VSCN

NMKL No. 156, 1998

đổ đĩa

 10 CFU/g

x

x

3

 

26

 Phát hiện Vibrio cholerae

thực phẩm, mẫu VSCN

ISO 21872-1:2007

tăng sinh

 10 CFU/g

x

x

5

 

27

Phát hiện Vibrio parahaemolyticus

thực phẩm, mẫu VSCN

ISO 21872-1:2007

tăng sinh

3 MPN/g

x

x

5

 

28

 Phát hiện Listeria monocytogenes

thực phẩm, mẫu VSCN

ISO 11290-1: 2005

tăng sinh

3 MPN/g

x

x

7

 

29

Định lượng Listeria monocytogenes

thực phẩm, mẫu VSCN

ISO 11290-2: 2005

đổ đĩa

 

x

x

5

 

30

Định lượng Clostridium perfringens

thực phẩm, mẫu VSCN

ISO 7937: 2005

đổ đĩa

10 CFU/g

x

x

3

 

31

Định lượng Clostridium khử sulphite

thực phẩm, mẫu VSCN

NMKL No. 56, 1995

đổ đĩa

10 CFU/g

 

 

3

 

32

Định lượng B.cereus

thực phẩm, mẫu VSCN

ISO 7932: 2005

đổ đĩa

10 CFU/g

x

 

3

 

33

Vi sinh vật kỵ khí, hiếu khí trong đồ hộp

thực phẩm, mẫu VSCN

Canada MFHPB-01, 2002

tăng sinh

Phát hiện hoặc Không phát hiện

 

 

5

 

34

Định lượng Coliforms tổng số (p.p nhiều ống)

thực phẩm, mẫu VSCN

NMKL No. 96, 1994

đổ đĩa

3 MPN/g

 

 

5

 

35

Định lượng F. Coliforms, E.coli (p.p nhiều ống)

thực phẩm, mẫu VSCN

NMKL No. 96, 1994

đổ đĩa

3 MPN/g

 

 

5

 

36

Phát hiện Shigella spp.

thực phẩm, mẫu VSCN

NMKL No. 151, 1996

tăng sinh

Phát hiện hoặc Không phát hiện

 

 

6

 

37

Phát hiện Campylobacter spp

thực phẩm, mẫu VSCN

ISO 10272-1: 2007

tăng sinh

Phát hiện hoặc Không phát hiện

x

x

7

 

38

Định lượng Campylobacter spp

thực phẩm, mẫu VSCN

ISO 10272-2: 2007

tăng sinh

Phát hiện hoặc Không phát hiện

x

x

7

 

39

Định lượng nấm men, mốc (hàm lượng nước <0.95)

thực phẩm, mẫu VSCN

ISO 21527-2:2009

đổ đĩa

10 CFU/g

x

x

5

 

40

Định lượng nấm men, mốc (hàm lượng nước > 0.95)

thực phẩm, mẫu VSCN

ISO 21527-1:2009

đổ đĩa

10 CFU/g

x

x

5

 

41

 Định lượng Enterococci             

nước sạch, nước vùng nuôi

ISO 7899-2:2001

màng lọc

1 CFU/100ml

x

x

3

 

42

 Định lượng Coliforms 

nước sạch, nước vùng nuôi

ISO 9308-1:2000

màng lọc

1 CFU/100ml

x

x

3

 

43

Định lượng E.coli

nước sạch, nước vùng nuôi

ISO 9308-1:2000

màng lọc

1 CFU/100ml

x

x

3

 

44

Định lượng tổng số VK hiếu khí

nước sạch, nước vùng nuôi

ISO 6222: 2000

đổ đĩa

1 CFU/1ml

x

x

3

 

45

Định lượng Clostridium perfringens.

nước sạch, nước vùng nuôi

D98/83EC

tăng sinh

1 CFU/100ml

 

 

3

 

46

Định lượng, Phát hiệnTVPD và tảo độc

nước vùng nuôi

Sổ tay thực hành phân loại TVPD và tảo độc (IOC Manual)

soi kính

Định lượng, Phát hiện

 

x

3

 

47

Phân tích virus đốm trắng (WSSV)

tôm

06.2-CL1/ST.04.1

PCR

Phát hiện hoặc Không phát hiện

x

x

7

 

48

Phân tích virus hoại tử vỏ dưới và cơ quan tạo máu  (IHHNV)

tôm

06.2-CL1/ST.04.2

PCR

Phát hiện hoặc Không phát hiện

x

x

7

 

49

Phân tích virus đầu vàng (YHV/GAV)

tôm

06.2-CL1/ST.04.3

PCR

Phát hiện hoặc Không phát hiện

x

x

7

 

50

Phân tích virus gây hội chứng Taura (TSV)

tôm

06.2-CL1/ST.04.6

PCR

Phát hiện hoặc Không phát hiện

x

x

7

 

@Copyright by NAFIQAD. Số 10 Nguyễn Công Hoan - Ba Đình - Hà Nội
Điện thoại:(04) 38310983 | Fax: (84-4)38317221 | Email: nafiqad@mard.gov.vn
Truy cập:     Online: