Các hành động

Tổng quan về năng lực kiểm nghiệm


  1. Trang thiết bị hiện có

STT
Tên thiết bị
Lĩnh vực phân tích
Số lượng
Tổng
I
Lĩnh vực hóa học
 
HPLC (PDA, Fluorescent, UV)
Phân tích các chỉ tiêu kháng sinh nhóm Tetracylins, Aflatoxin, Sulphinamides, Histamin, chất phụ gia thực phẩm…
01
01
01
03
02
03
11
 
LC/MS-MS
Phân tích các chỉ tiêu kháng sinh cấm, hạn chế sử dụng , Hoocmon trong sản phẩm nông nghiệp
-
01
01
02
01
03
08
 
Sắc ký trao đổi ion
Phân tích các Cation, Anion, phân tích các hợp chất Polyphosphats, Chlorine
-
-
-
-
-
01
01
 
GC-MS/ECD/FID/ NPD
Phân tích chỉ tiêu thuốc trừ sâu nhóm clor, phosphore, carbamate, thuốc bảo vệ thực vật, dioxin
01
-
01
03
01
02
08
 
AAS
Phân tích các chỉ tiêu kim loại nặng (Pb, Hg, Cd..)
-
-
-
-
-
01
01
 
ICP-MS
Phân tích các chỉ tiêu kim loại nặng, đồng vị phóng xạ trong thực phẩm
-
-
-
01
-
-
01
 
Hệ thống phân tích đồng vị phóng xạ (γ)
Phân tích hàm lượng một số nguyên tố phóng xạ trong thực phẩm theo phương pháp không phá hủy mẫu
-
-
-
01
-
-
01
 
ELISA
Phân tích sàng lọc các chỉ tiêu kháng sinh cấm (Chloramphenicol, Nitrofurans)
01
01
02
01
01
01
07
II
Lĩnh vực sinh học       
 
PCR
Phân tích các chỉ tiêu định tính xét nghiệm bệnh, biến đổi gen
01
01
01
01
01
01
06
 
Real – time PCR
Phân tích các chỉ tiêu định lượng xét nghiệm bệnh, biến đổi gen, định tính các vi sinh vật gây bệnh
-
-
01
-
-
01
02
 
Hệ thống xét nghiệm bệnh thủy sản trên mô
Xét nghiệm bệnh thủy sản
-
-
01
-
-
01
02
 
Máy đông khô
Bảo quản chủng vi sinh vật
Phục vụ tổ chức liên phòng nội bộ
-
01
01
01
01
01
05
 
Tủ lạnh âm sâu (-800)
Bảo quản chất chuẩn, mẫu chuẩn, chủng VSV chuẩn và các loại mẫu, hóa chất môi trường khác cần nhiệt độ sâu.
-
-
01
01
01
01
04
 
Kính hiển vi quang học
Dùng phân tích một số chỉ tiêu vi sinh
-
-
01
01
01
01
06
 
Kính hiển vi đảo pha
Dùng phân tích tảo độc
-
-
-
01
-
-
01
 
Máy đếm khuẩn lạc tự động
Phân tích vi sinh
-
-
-
01
-
01
02
 
Kính hiển vi huỳnh quang
Dùng phân tích tảo độc
01
-
-
01
-
-
02
 
Hệ thống phát hiện nhanh vi sinh vật gây bệnh (Dupont)
Phân tích vi sinh vật gây bênh
01
-
-
-
-
-
01

 

2. Chỉ tiêu được công nhận ISO/IEC 17025

Tên Phòng kiểm nghiệm
Lĩnh vực được công nhận ISO/IEC 17025
Hóa học
Sinh học
Xét nghiệm bệnh
Tổng
Trung tâm chất lượng nông lâm thủy sản vùng 1
68
38
4
110
Trung tâm chất lượng nông lâm thủy sản vùng 2
45
50
5
100
Trung tâm chất lượng nông lâm thủy sản vùng 3
48
36
4
88
Trung tâm chất lượng nông lâm thủy sản vùng 4
83
48
9
140
Trung tâm chất lượng nông lâm thủy sản vùng 5
46
44
3
93
Trung tâm chất lượng nông lâm thủy sản vùng 6
56
30
6
92

 

 3. Chỉ tiêu được chỉ định

 

Tên các Phòng kiểm nghiệm

Số chỉ tiêu/nhóm chỉ tiêu chất lượng nông lâm thủy sản được chỉ định

Số chỉ tiêu/nhóm chỉ tiêu chất lượng phân bón được chỉ định

Số chỉ tiêu/nhóm chỉ tiêu thức ăn chăn nuôi được chỉ định

Hóa học

Sinh học

Tổng

Hóa học

Sinh học

Tổng

Hóa học

Sinh học

Tổng

Trung tâm chất lượng nông lâm thủy sản vùng 1

44

30

74

 

 

 

14

7

21

Trung tâm chất lượng nông lâm thủy sản vùng  2

41

35

76

08

01

09

19

6

25

Trung tâm chất lượng nông lâm thủy sản vùng  3

22

25

47

 

 

 

 

 

 

Trung tâm chất lượng nông lâm thủy sản vùng  4

51

29

80

 

 

 

 

 

 

Trung tâm chất lượng nông lâm thủy sản vùng  5

19

29

48

 

 

 

 

 

 

Trung tâm chất lượng nông lâm thủy sản vùng  6

70

46

116

 

 

 

 

 

 

@Copyright by NAFIQAD. Số 10 Nguyễn Công Hoan - Ba Đình - Hà Nội
Điện thoại:(04) 38310983 | Fax: (84-4)38317221 | Email: nafiqad@mard.gov.vn
Truy cập:     Online: